Service

www.thanglong486.com.vn

Services

TT
Tên chỉ tiêu thí nghiệm
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Máy móc, thiết bị
Thí nghiệm viên để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm
(1)
(2)
(3)
(4)
 
Thử nghiệm cơ lý của xi măng
 
1
Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi  măng
TCVN 13605;2023
ASTM C188; ASTMC204 
AASHTO T128/T133
Sàng 0.0045mm, cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, bình  khối  lượng  riêng,  chậu  nước,  dầu hoả
Vũ Đình Mỵ
BùiT. Minh Khanh
Trần .T Như Trúc
 
2
 Xác định giới hạn bền uốn và nén
TCVN 6016:2011
ASTM C109 - 16a
BS EN 196:2016
ISO 679:2009
AASHTO T106
Sàng  (ISO  2591  và  3310-1),  kích  thước mắt  sàng  (ISO  565),  máy  trộn,  khuôn (4x4x16cm),  máy  dằn  (điển  hình),  máy thử độ bền uốn (300Kn,1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400Kn;200N/s), gá định vị, tủ dưỡng hộ nhiệt ẩm
3
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và độ ổn định thể tích
TCVN 6017:2015
ASTMC187;
ASTMC191;
BS EN 196:2016
AASHTOT129/T131
Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao  thép, tấm  kim  loại,  đồng  hồ  bấm giây, cân  (1g), máy trộn  (ISO  679),  thùng luộc  mẫu,  khuôn La Chaterlier
4
Xác định thời gian đông kết của vữa xi măng bằng kim vicat cải biến
TCVN8875:2012
Dụng cụ vica; kim to dùng xác định độ dẻo; kim xác định thời gian đông kết; khuôn, cân, chảo….
5
Xác định hàm lượng bọt khí trong vữa xi măng
TCVN8876:2012; ASTM C185
Bàn dằn, khuôn, chày đầm, Bình đo hàm lượng bọt khí và các dụng cụ khác
6
Độ nở sun phát
TCVN6068 :2024
dụng cụ, cân, bộ hóa chất thạch cao, khuôn , chày đúc
Thử nghiệm cốt liệu cho bê tông và vữa
 
7
Xác định thành phần cỡ hạt
TCVN 7572-2:2006
ASTM C136:06
AASHTO T27; AASHTO T11
Cân kỹ thuật (0.01g), bộ sàng tiêu chuẩn và tấm đục lỗ 90,100,110,120mm, tủ sấy
 
Ngô T.Bích Thủy
Huỳnh T. Huyền Trân
 
8
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích, độ hút nước 
 
TCVN 7572-4:2006
ASTM C127-12
ASTM C128-12
BS EN 1097-6:2000
AASHTO T84/T85
Cân thủy tĩnh, bình khối lượng riêng,…
Phễu xác định độ xốp, thùng đong
Cân, tủ sấy, khay sấy,…
Thùng rửa cát, đá
Bảng màu chuẩn, hóa chất NaOH, chai phản ứng
Máy nén, máy cắt gia công mẫu
Bộ dụng cụ nén dập xy lanh D 75mm và 150mm, máy nén
Máy mài mòn Los Angeles
Thước kẹp cải tiến,…
Kim sắt , kim nhôm
Bộ ống xyphong, máy lắc, hóa chất
9
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn
TCVN 7572-5:2006
ASTM C127:12
BS EN 1097-6:2000
AASHTO T19
10
Xác định khối l­ượng thể tích, độ xốp và độ hổng
TCVN 7572-6:2006
ASTM C29-09
BS EN 1097-3:1998
BS EN 1097-4:1998
AASHTO T19
11
Xác định độ ẩm
TCVN 7572-7:2006
ASTM C566:2004
12
Xác định hàm l­ượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm  lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ
TCVN 7572-8:2006
ASTM C117 - 04
ASTM C142- 17
AASHTO T112
13
Xác định tạp chất hữu cơ
TCVN 7572- 9:2006
ASTM C40:11
AASHTO T21
14
Xác định cư­ờng độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
TCVN 7572-10 :2006.
ASTM C2938:02
15
Xác định độ nén dập trong xi lanh và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
TCVN 7572-11:2006
16
Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles)
TCVN 7572-12:2006
ASTM C131:06; C535:09
AASHTO T96:1; T327:09
17
Xác định hàm lư­ợng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn
TCVN 7572-13:2006
AASHTO T335
18
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá
TCVN 7572-17:2006
AASHTO T112
 
 
19
Xác định lượng hạt bị đập vỡ
TCVN 7572-18:2006
 
20
Xác định hàm lượng mica
TCVN 7572-20:2006
 
21
Xác định hệ số (ES)
ASTM D2419-91
AASHTO T176
22
Xác định hàm lượng mất khi nung
TCVN141:2008;
ASTM C114
Lò nùng, cân….
Thử nghiệm vữa xây dựng
 
23
Xác định kích thư­ớc hạt cốt liệu lớn nhất
TCVN 3121-1: 2022
EN 1051-1:99
Bộ sàng tiêu chuẩn
Trần Văn Hùng      Nguyễn Việt Hòa
 
24
Xác định  độ lư­u động của vữa tươi
TCVN 3121-3: 2022
ASTM C1437:07
 
Dụng cụ thử độ lưu động hỗn hợp vữa, chày đầm bằng thép (F10-12mm, dài 250mm), chảo sắt, xẻng con, bay thợ nề
25
Xác định khối lư­ợng thể tích của vữa t­ươi
TCVN 3121-6: 2022
 
Bình trụ bằng sắt (1000 ± 2ml), chày đầm, cân kỹ thuật (1g), dao, bay, chảo sắt
26
Xác định  khả năng giữ độ lưu động của vữa t­ươi
TCVN 3121-8: 2022
Đồng hồ bấm dây, giấy lọc, chảo sắt, bay, thiết bị tạo chân không
27
Xác định  thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi
TCVN 3121-9: 2022
ASTM C807:08
EN 445:07; 1105-9:99
Thiết bị xác định thời gian đông kết, khuôn đúc mẫu, kim xuyên tiêu chuẩn,...
28
Xác định khối lư­ợng thể tích mẫu vữa đông rắn
TCVN 3121-10: 2022
EN 1015-10:99
 
29
Xác định cư­ờng độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
TCVN 3121-11: 2022
ASTM C109-11b
EN 445:07; 1015-11:99
Khuôn (40x40x160)mm, hoặc khuôn (70,7x70,7x70,7)mm, máy nén thủy lực (±2%), 2 tấm đệm bằng thép (chày đầm, bộ khuôn gá lắp khi dùng khuôn 70,7 x 70,7 x70,7mm), bộ gá uốn
30
Xác định hệ số hút nư­ớc do mao dẫn của vữa đã đóng rắn
TCVN3121-18: 2022
ASTM C1218:99
EN 1015-18:02; 1015-19:02
Cân kỹ thuật (1g), thùng ngâm mẫu, tủ sấy 2000C, khăn lau
31
Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định thành phần có hại trong vật liệu, lượng vón cục trên sàng, độ chảy, độ chảy lan tỏa, độ tách nước và thay đổi thể tích, thời gian đông kết, cường độ nén
TCVN11971:2018; BSEN 447:2007
Cân, máy nén, phễu., sàng 2mm,côn, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế….máy nén vữa,
Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng
 
32
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông nặng
TCVN 3106:2022
ASTM C143
AASHTO T119
Côn thử độ sụt, que chọc, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại
Nguyễn Văn Nhàn
Nguyễn Việt Hòa
33
Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông nặng
TCVN 3108:1993
ASTM C138
AASHTO T121
JIS A1116:2014
Thùng kim loại 5, 15 1ít, thiết bị đầm (2800 – 3000 vg/ph, biên độ 0.35 0.5mm), cân kỹ thuật (50g), thước lá thép 400mm
34
Xác định độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp bê tông nặng
TCVN 3109:2022
ASTM C232
 
Khuôn thép 200x200x200mm, bàn rung, que chọc, cân kỹ thuật 50kg, sàng 5mm, thước lá kim loại, ống đong 50-200ml, pipet 5ml, tủ sấy, khay sắt
35
Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng
TCVN 3110:1993
Cân kỹ thuật 50kg (0.1g), sàng (5, 1, 2, 0.15), tủ sấy, khay sắt, khay sấy, xẻng xúc
36
Xác định hàm lượng bọt khí của bê tông
TCVN 3111:2022
ASTM C173; C231
AASHTO T152
 
Bình bọt khí, bàn rung (2800 ±200vg/ph), que chọc
37
Xác định khối lượng riêng của bê tông nặng
TCVN 3112: 2022
ASTM C642
 
Bình khối lượng riêng , cân  ( 0.01g), búa con, cối chày đồng, bình hút ẩm, tủ sấy, sàng 2 hoặc 2.5mm, nước lọc, dầu hỏa, cồn 900
38
Xác định độ hút nước của bê tông
TCVN 3113: 2022
ASTM C642
 
Cân kỹ thuật (5g), thùng ngâm mẫu, tủ sấy, khăn lau.
39
Xác định khối lượng thể tích của bê tông
TCVN 3115:2022
ASTM C642
EN 12390-7:09
 
Cân kỹ thuật (50g), thước lá kim loại, bếp điện và thùng nấu paraphin, tủ sấy
40
Xác định độ chống thấm nước của bê tông
TCVN 3116:2022
EN 12390-8:09
BS1881.Pt5:1970
Máy thử độ chống thấm, Paraphin, tủ sấy, giá ép mẫu
41
Xác định độ co của bê tông
TCVN 3117:2022
ASTM C157
AASHTO T160
JIS A1129:10
Đồng hồ đo độ co ngót, chốt và đầu đo, tủ sấy, tủ khí hậu ( 27 ± 20C, độ ẩm 80 ± 5%)
42
Xác định độ pH
TCVN 9339:2012
Máy đo pH, giấy chỉ thị pH, máy khoan, máy cắt, sàng, cân, nhiệt kế
43
Xác định cường độ nén của bê tông
TCVN 3118:2022
ASTM C39; C42
AASHTO T22; T140
JIS A1107:12;  1012-9:86; GB/T50081-2002
Máy nén 200 tấn, thước lá kim loại, đệm truyền tải
44
Xác định cường độ kéo khi uốn
TCVN 3119:2022
ASTM C293; C78
AASHTO T97; T177
JIS A1106:06; A1114:11
Bộ gá thử uốn 2 điểm, thước lá kim loại.
45
Xác định cường độ kéo khi bửa
TCVN 3120:2022
ASTM C496
AASHTO T198
JIS A1113:06
Gối truyền tải, đệm gỗ
46
Xác định cường độ lăng trụ và modun đàn hồi khi nén tĩnh
TCVN 5726:2022
ASTM C469
JIS A1127:10 A1149:10
Máy nén, biến dạng kế, thước lá kim loại
47
Xác định thời gian đông kết của bê tông bằng phương pháp VICAT
TCVN 9338:2012 
TCVN 8857 :2012 
ASTM C403 - 16
AASHTO T197
Dụng cụ thử xuyên, khuôn, sàng, que chọc, nhiệt kế, pipet
48
Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông
ASTM C1064-17
AASHTO T309
JIS A1156:06
 Nhiệt kế
49
Xác định độ chảy lan của bê tông tự chèn
ASTM C1611 - 14
Bàn xòe, côn sụt, thước lá,….
50
Xác định cường độ bê tông bẳng phương pháp khoan lấy mẫu từ cấu kiện
ASTM C42-18;
TCXDVN239:2006;
TCVN12252:2020
Máy khoan lấy mẫu, máy cắt mẫu bê tông, máy nén, thước kẹp,…
Thử nghiệm cơ lý đất, đá dăm trong phòng
 
51
Xác định khối lượng riêng
TCVN 4195:12
ASTM D854-00
AASHTO T100-15
Cân kỹ thuật (0.01g), bình tỷ trọng (100cm3), cối chày sứ (đồng),rây 2mm, bếp cách cát, tủ sấy, tỷ trọng kế, thiết bị ổn nhiệt, hộp nhôm có nắp
Nguyễn Đức Thiện
Ngô Kim Hiếu
52
Xác định độ ẩm và hút ẩm
TCVN 4196:12
ASTM D2216-10
AASHTO T265
Tủ sấy (t0) đến 3000C, cân kỹ thuật (0.01g), hộp nhôm có nắp), bình hút ẩm có Cloruacanxi, rây 1mm, cối và chày sứ có đầu bọc cao su, khay men phơi đất
53
 Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy
TCVN 4197:12
ASTM D4318-00
AASHTO T89-13
AASHTO T90-08
Bộ quả dọi Vaxiliep, tấm kính nhám, rây 1mm, cối chày sứ  có đầu bọc cao su, bình thuỷ tinh có nắp, cân kỹ thuật (0.01g), cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy (t0), bát sắt tráng men, dao để trộn, dụng cụ Casagrande
54
Xác định các thành phần cơ hạt
TCVN 4198:2014
ASTM C136-06
ASTM D1140-00
ASTM D422-02
ASTM D2487
AASHTO T88-13 AASHTO T27-11
AASHTO T11
Cân kỹ thuật(0.01), bộ ray (10 ; 5 ; 2 ; 1.05 ; 0.25 ; 0.1), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình hút ẩm có Cloruacanxi, tủ sấy (t0), quả lê bằng cao su, dao con, cân (01 g), máy sàng lắc, cân phân tích, tỷ trọng kế (0.001), bộ phận đun và làm lạnh, bình tam giác (1000 cm3, F 60 ± 2mm), nhiệt kế (0.50C), que khuấy, đồng hồ bấm, máy rửa, ống hút(5cm3, 50cm3), thước thẳng 20cm
55
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng
TCVN 4199:1995
ASTM D 3080:01
AASHTO T236:96
Máy cắt mặt phẳng loại A: lực cắt tác động trực tiếp, loại B : lực cắt tác dụng gián tiếp, hộp cắt, dao vòng cắt, tấm nén truyền lực, máy nén (cánh tay đòn), hộp để bão hoà nước, thiết bị giữ ẩm, đồng hồ đo biến dạng, vòng đo lực ngang, quả cân (0,1. 105N/m2 …1.105N/m2)
56
Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông của đất trong phòng thí nghiệm
TCVN 4200:2012
ASTM D2435
D3877; D4546:01
AASHTO T216:96
BS1377:05
Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận ung tải, thiết bị đo biến dạng), các dụng cụ khác: mẫu chuẩn bằng kim loại, dao gọt đất, dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng, tủ sấy (t0), cân kỹ thuật (0.1g), đồng ho đo biến dạng(0.01mm)
57
Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm
TCVN 4201:12
ASTM D1557-02 D698-00a
AASHTO T99-10; T 180-10
Cối đầm nện và cần dẫn búa bằng kim loại, cân kỹ thuật (0.01g), sàng 5mm, bình phun nước, tủ sấy (t0), bình hút ẩm có Clorua canxi, hộp nhôm có nắp (cốc thuỷ tinh), dao gọt đất, vồ đập đất, (khay 40x60 cm), vải phủ, cối sứ và chày bọc cao su
58
Thí nghiệm đầm chặt đất đá dăm (proctor)
 TCVN12790:2020
NT
59
Xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm
TCVN 4202:12
ASTM D2937-71
AASHTO T204/T191
 
 
Dao vòng bằng kim loại ³ 50cm3, F trong ³ 50mm (cho đất cát bụi và ³ 100 mm cho đất cát thô, ³ 40 mm cho đất sét đồng nhất, chiều cao £ đường kính và < nữa đường kính), thước cặp, dao cắt có lưỡi thẳng, cân kỹ thuật (0.01g  và 0.1g), các tấm kính, dụng cụ xác định độ ẩm, hộp nhôm hoặc cốc thuỷ tinh có nắp, tủ sấy (t0), bình hút ẩm
Máy ép 50KN, khuôn CBR,...
Máy nén anconfile
Máy nén 3 trục
 
60
Thí nghiệm tỷ số (CBR) trong phòng thí nghiệm
TCVN12792 :2020
ASTM D1883
AASHTO T193-13 
61
Thí nghiệm độ bền nén của đất trong điều kiện có nở hông
ASTM D2166-00
TCVN9438:2012
BS 1377:90- Part 7
62
Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU, CU, CD, CV)
TCVN 8868:11
ASTM D2850
AASHTO T296
63
Xác định đặc trưng hệ số thấm K
TCVN 8723: 2012
ASTM D2434-06
AASHTO T215
Hộp thấm, bảng cột nước đo thể tích
Lò Nung, cân kỹ thuật
Hộp thấm, bảng cột nước đo thể tích
64
Xác định đặc trưng tan rã của đất
TCVN8718: 2012
65
Xác định đặc trưng  trương nở  của đất
TCVN8719: 2012
66
Xác định đặc trưng co ngót của đất
TCVN8720: 2012
67
Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời
TCVN 8724:2012
68
Xác định hàm lượng hữu cơ của đất
TCVN 8726:2012
AASHTO T267:91
69
Xác định hàm lượng muối trong đất
TCVN 8727:2012; Phụ lục D TCVN9436:2022
70
Xác định pH
TCVN7377:2004
Thuốc thử, giấy quỳ
Thử nghiệm vật liệu kim loại và liên kết hàn
 
71
Thử kéo, kiểm tra đơn trọng, giãn dài
TCVN 197:2014
TCVN 314: 2008
ASTM A370 - 17a;GB/T232-99;GB/T228-2002
AASHTO T68
ISO 15630 -1
ISO 6892-1:2016
ASTM JISG2241-2006;G2248-2006; EN10223; BS 1052
Máy uốn kéo nén vạn năng, thước lá kim loại, dụng cụ khắc vạch, máy cắt gia công mẫu, cân kỹ thuật
Bộ gối uốn các cỡ, kính lúp
Máy siêu âm mối hàn, nêm đo góc các cỡ,…
 
Nguyễn Đức Hưng
Nguyễn Việt Hòa
Vũ Đình Mỵ
72
Thử uốn
TCVN 198:2008
ASTM A370 - 17a
 JIS Z2248:2006
ISO 15630 -1
73
Cốt thép - Phương pháp uốn và uốn lại không hoàn toàn
TCVN 6287:97
74
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại - Thử uốn
TCVN 5401:2010
75
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại - Thử kéo ngang
TCVN 8310: 2010
 
76
Thử phá hủy mối hàn - Thử kéo dọc
TCVN 8311:2010
77
Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp siêu âm
TCVN 6735: 2018;
TCVN1548:87
ISO 17640:2005
ISO 5817:2007
EN 583 -6:08
Máy siêu âm,  hóa chất
78
Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp thẩm thấu ( PT)
TCVN 4617 -4 :2018
EN 571:97
ASTM E165:03
79
Kiểm tra không phá hủy mối hàn- Phương pháp bột từ ( MT)
TCVN 4396-3:2018
BS EN ISO 17638:09
ISO 5817:2007
EN 1435:97
ASTM E709:01
ASTM E1444:2005
Nam châm điện xách tay
80
Kiểm tra chất lượng ống thép hàn - thử nén bẹp
TCVN 1830:2008
BS EN 10255:2004
ASTM A370 - 17a
Máy kéo nén đa năng
81
Thử kéo bu lông, thép cường độ cao
TCVN 1916:1995;
TCVN 197:2014
ASTM A370 - 17a
ASTM A722-15; JIS Z2241; ISO6892:98
82
Thí nghiệm tao cáp dự ứng lực, thép (thử kéo,moduynđàn hồi, thử uốn, thử bẻ gập, thử mỏi  )
ASTM A416:10
ASTM A370 - 17a
TCVN 7937-3:2009
ISO -15630-3:2002
Máy kéo nén, cân kỹ thuật, thước lá, thước kẹp, thước đo sâu, kính lúp,extentormeter, khung thử chùng ứng suất, khung căng kéo đồng bộ, đồng hồ biến dạng, đế từ gá đồng hồ biến dạng, kích thủy lực có gắn đồng hồ áp xuất,….
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Máy nén bê tông,
83
Xác định ma sát của kích, lực căng kéo của kích, độ dãn dài của bó cáp và thép dự ứng lực, độ tụt của nêm neo
TCVN10568-2017;
ĐLVN108:2002; TCVGT6:2005; TCVN11243:2016
84
Thí nghiệm đồng bộ kích, cáp nêm neo, hệ thống thủy lực của cáp bó, thanh PC, các loại cáp khác
BS EN 13391:04
ASTM A603-98, A931-08; TCVN11243:2016
85
Thí nghiệm hệ thống neo và cáp dự ứng lực (Kiểm tra kích thước hình học, độ tụt neo, và hiệu xuất của bộ neo cáp, lượng dịch chuyển của chấu  neo)
TCVN10568-2017;
BS4447; ACI 318; TCVN11243:2016
86
Thử thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren (Nối Coupler )
TCVN 13711-2:2023
87
Xác định chiều dày lớp phủ mạ kẽm, lớp phủ  sơn không từ tính trên nền từ tính và không từ tính
TCVN5408: 2007
TCVN5878:2007
ASTME376
 
88
Kiểm tra độ cứng kim loại theo phương pháp Rockwell
TCVN 257-1:2007
ASTM A370-17a ASTM E18 - 17e1
ISO 6508:2005
 
89
Thử nghiệm khả năng chịu tải nắp hố ga và song chắn rác
BS EN 124:2015
TCVN 10333:2014
Kích, bơm , khung thử
90
Thí nghiệm dung sai kích thước và hình dạng, khối lượng của lớp mạ. Tính bám dính của lớp mạ, đường kính dây thép
TCVN 10353 : 2014
ASTM A641
TCVN7665:2007
Máy kéo nén đa năng, thước, cân,
91
Thử nghiệm chùng ứng suất của vật liệu và cấu kiện, thử độ chùng của cáp
ASTM E328;
ASTM A416
ISO -15630-3:2002
Khung thử chùng ứng suất, đầu đọc, load cell
92
Thử nghiệm lực căng của tấm lưới, kích thước mắt lưới, lực căng tại vòng xoắn (dùng làm rọ đá)
ASTM A975-03
Máy thử kéo nén đa năng, thước đo
93
Thử nghiệm chống ăn mòn vật liệu
ASTMB117
TCVN 7937-3:2009
ISO -15630-3:2002
Thiết bị phun muối
94
Khối lượng lớp phủ
EN10244; ISO7989; ASTM A90/A90; ASTM A641
Cân, Hóa chất HCL….
95
Lão hóa tăng tốc
EN ISO 6988; ENISO 9227
 Thiết bị phun muối
96
Sức kháng chọc thủng lưới thép
UNI 11437 và ISO 17746
Máy thử bền nén
97
Sức kháng lão hóa lớp phủ
EN10245
Máy nén,Thiết bị phun muối, Bộ hóa chất lưu huỳnh
98
Sức kháng chống mài mòn lớp phủ
EN 6029
Thiết bị phun muối
Thí nghiệm nhựa đường /nhựa đường lỏng
 
99
Xác định độ kim lún
TCVN 7495:05
ASTM D5-13
AASHTO T49-06
Thiết bị xác định độ kim lún nhựa đường, cốc mẫu, bể ổn nhiệt
Huỳnh T. Huyền Trân
Bùi T. Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
100
Xác định độ kéo dài
TCVN 7496:05
ASTM D 113-17
AASHTO T51-09
Thiết bị xác định độ kéo dài Max: 1,5m/0,1mm, khuôn mẫu số 8, bộ điều nhiệt
101
Xác định điểm hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)
TCVN 7497:05
ASTM D 36-00
AASHTO T53-09
Cốc chứa chịu nhiệt, giá đỡ vòng bi, bi, nhiệt kế, bếp gia nhiệt có khuấy,...
102
Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy
TCVN 7498:05
ASTM D 92-16b
AASHTO T48
Thiết bị đo chớp cháy
103
Xác định nhiệt độ bắt lửa
TCVN 8818-2:2011
Thiết bị đo chớp cháy
104
Xác định tổn thất khối lượng (chế bị mẫu theo ASTM D1754)
ASTM D1754
AASHTO T47
Tủ sấy tổn thất có trục quay, đĩa + cốc mẫu,….
105
Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt
TCVN 7499:05
ASTM D 6-00
AASHTO T47
Tủ sấy tổn thất, đĩa + cốc mẫu,….
106
Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene
TCVN 7500:05
ASTM D2042
AASHTO T44
Cốc lọc gốc, bình hút chân không, bơm hút chân không,…
Bình Pycnometer,….
Máy đo độ nhớt tiêu chuẩn
Cốc thủy tinh chịu nhiệt, giá treo mẫu, bếp gia nhiệt,…
107
Xác định khối lượng riêng (Phương pháp Pycnometer)
TCVN 7501:05
ASTM D 70-03
AASHTO T228
108
Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất
TCVN 7503:05
Dụng cụ chưng cất, bếp gia nhiệt, bể ổn nhiệt, tủ paraphin
109
Xác định độ bám dính với đá
TCVN 7504:05
ASTM D3625; AASHTO T182-84
Giá treo mẫu, bếp gia nhiệt
110
Xác định hàm lượng nước
TCVN 8818-3:2011
ASTM D 95
Cân, bình ngâm
111
Thí nghiệm chưng cất
TCVN 8818-4:2011
ASTM D402
Bộ chưng cất
112
Xác định độ nhớt tuyệt đối
TCVN 8818-5:2011
Máy đo độ nhớt
113
Độ đàn hồi của nhựa đường polime
TCVN 11194:2017
Máy kéo dài nhựa
114
Độ ổn định lưu trữ
TCVN 11195:2017
Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường
115
Xác định độ nhớt Saybolt Furl
TCVN 8817-2:11
Nhớt kế saybolt, thiết bị xác định điện tích hạt; cốc đong chịu nhiệt, bếp điện, bộ trân đế treo mẫu, sàng, cân điện tử,…
116
Xác định độ lắng và ổn định lưu trữ trong 24h
TCVN 8817-3:11
117
Xác định hàm lượng hạt quá cỡ
TCVN 8817-4:11
118
Xác định điện tích hạt
TCVN 8817-5:11
119
Xác định độ khử nhũ
TCVN 8817-6:11
120
Hàm lượng hạt lớn hơn 1.4mm, thí nghiệm trộn với xi măng
TCVN 8817-7:11
121
Xác định độ dính bám và tính chịu nước
TCVN 8817-8:11
122
Thử nghiệm chưng cất
TCVN 8817-9:11
123
Thử nghiệm bay hơi
TCVN 8817-10:11
124
Xác định khả năng trộn lẫn với nước
TCVN 8817-13:11 ASTM D6999:04; AASHTO T59:01
125
Xác định bám dính với cốt liệu tại hiện trường
TCVN 8817-15:11
Thử nghiệm vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa
 
126
Xác định giới hạn chảy, dẻo
TCVN4197:12; ASTMD4318; AASHTO T89/T90; JISA1205
Cân kỹ thuật, sàng, tủ sấy, bộ giới hạn chảy
Trần Văn Hùng
Huỳnh Thị Huyền Trân
127
Thí nghiệm thành phần hạt, độ ẩm, hệ số thích nước của bột khoáng
TCVN12884-2:2020
Cân kỹ thuật, sàng, tủ sấy, lò ình hút ẩm, dầu hỏa
128
Khối lượng riêng của bột khoáng, đá
TCVN8735:2012
Cân kỹ thuật, sàng, tủ sấy, lò nung,bình tỷ trọng
Thí nghiệm bê tông nhựa
 
129
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall
TCVN 8860-1:11
ASTM D1559; D6927
AASHTO T245
 
Nguyễn Văn Nhàn
Trần Thị Như Trúc
Bùi. T Minh Khanh
130
Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm
TCVN 8860-2:11
ASTM D2172
AASHTO T164A
Máy ép MarShall, khung ép ổn định, dụng cụ đầm tạo mẫu, khuôn tạo mẫu,….
Máy ly tâm tốc độ 3600v/phút, giấy lọc dầu, dung dịch, Trichloethylene,…
Bộ sàng tiêu chuẩn,…
Bể ổn nhiệt, bình bảo hòa chân không, bình tỷ tọng 250ml, 500ml, bàn cân, rọ cân thủy tĩnh,…
131
Xác định thành phần hạt
TCVN 8860-3:11
132
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời
TCVN 8860-4:11
ASTM D2041
AASHTO T209(238)
133
Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén
TCVN 8860-5:11
AASHTO T166; ASTM D2726-13
134
Xác định độ chảy nhựa,
TCVN8860-6:11; AASHTO T51-00; AASHTO T305-97
 
135
Xác định độ góc cạnh của cát
TCVN 8860-7:11; AASHTO T304-96
136
Xác định hệ số độ chặt lu lèn
TCVN8860-8:11
137
Xác định độ rỗng dư
TCVN 8860-9:11; AASHTO T269-11;ASTM D3203-11
138
Xác định độ rỗng cốt liệu
TCVN8860-10:11; ASTM D3203-11;AASHTO T269-11
139
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa
TCVN8860-11:11
140
Xác định độ ổn định còn lại của BTN
TCVN 8860-12:11; AASHTO T245-97
141
Xác định cường độ kéo khi ép chẻ
TCVN 8862:11
Máy nén
142
Thí nghiệm Môđuyn đàn hồi
ASTM D4123
Máy kéo nén đa năng
143
Xác định tỷ trọng khối của hỗn hợp BTN đã đầm nén sử dụng mẫu bọc parafin
AASTHTO T275-2017
Cân, paraphin
144
Xác định sức kháng trượt của bề mặt đường bằng con lắc anh
TCVN10271:14; AASHTO T278; ASTM E303
Cân, con lắc anh
145
Xác định khả năng kháng ẩm của mẫu đã đầm chặt
TCVN12914:2020
Cân,....
146
Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô
TCVN11807:17
Cân,...
147
Xác định hàm lượng nước có trong hỗn hợp bê tông nhựa nóng bằng PP tủ sấy
AASHTO T329
Tủ sấy,...
148
Độ bong tróc của hỗn hợp BTN
ASTM D3625; AASHTO T182
Cân,....
149
Xác định độ hao mòn Cantabro
TCVN 11415:2016
Máy LA. Đầm mẫu Marshall, cân, tủ sấy, bể ổn nhiệt
150
Xác định độ giai và độ bền của vật liệu nhựa
ASTM D5801
tủ sấy, cân, bếp gia nhiệt, kéo dài nhựa
Thí nghiệm hiện trường
 
151
Xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai
AASHTO T204; TCVN12791:2020; ASTM D2937; JGS 1611
Bộ dung cụ Dao đai, cân đĩa 5 kg ( 1-2g), cân đĩa 5kg ( 0.1g), dao gạt đất, hộp nhôm, vazơlin, chảo sấy, cồn búa đóng loại 0.5kg, gỗ đệm
Ngô Thị Bích Thủy
152
Xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường bằng phương pháp rót cát
22 TCN 346:06
ASTM D1556 -07
AASHTO T191; JIS A1214
Phễu rót cát cân kỹ thuật, thiết bị sấy, búa chim, đục xẻng, bay, túi bao đựng mẫu khô, xô, vải bạt cát chuẩn
153
Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3 m
TCVN 8864: 2011
ASTM E1082
Thước 3m gấp, nêm có chiều dày 3, 5, 7, 10, 15 mm
154
Xác định modun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng
TCVN 8861: 2011; AASHTO T221-90; ASTM D1195-13
 
Tấm ép cứng chuyên dụng, kích (dầm khung ép), lực kế
155
Xác định modun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Benkelman
TCVN 8867: 2011
AASHTO T256
ASTM D4695-08
 
156
Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát
TCVN 8866: 2011
ASTM E965
Cát chuẩn, dụng cụ rắc cát
Nguyễn Văn Nhàn
157
Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm , súng bật nảy
TCVN 13536:2022; TCVN13537:2022
ASTM C597
Máy siêu âm bê tông
158
Phương pháp không phá hủy sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để  xác định cường độ nén của bê tông
TCVN 9335:12
ASTM C805M-08
JIS A1155:12
 
Máy siêu âm bê tông, súng bật nẩy, đá mài, chất bôi trơn
Nguyễn Đức Hưng
Nguyễn Văn Nhàn
159
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy
TCVN9334:2012
Súng bật nảy
160
Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông
TCVN 9396: 2012
ASTMD6760
Máy siêu âm cọc khoan nhồi
161
Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
TCVN 9393:2012
ASTMD1143
Kích thủy lực có gắn đồng hồ lực, khung dầm chất tải, bách phân kế,...
162
Đo điện trở đất
TCVN 9385:2012
TCXDVN 46:2007
Máy đo điện trở đất
Trịnh Anh Tuấn
Nguyễn Văn Nhàn
163
Thí nghiệm kéo nhổ của bê tông, thép khoan cấy
ASTM C900:06;TCVN9490:2012
ASTM 4435:08; AS
 
Kích, bơm……
164
Thí nghiệm neo trong đất
TCVN 8870-2011; BS 8081-2015; TA2020
Kích,bơm….
165
Xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường
TCVN 8821: 2011
ASTM D4429-92
Thiết bị kiểm tra CBR tại hiện trường
166
Cọc - kiểm tra chất lượng bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)
TCVN 9397:12
Máy đo biến dạng nhỏ( PIT)
 
Nguyễn Đức Hưng
167
Cọc - kiểm tra chất lượng bằng phương pháp biến dạng lớn ( PDA)
ASTM D4945
TCVN11321:2016
Máy đo biến dạng lớn( PDA)
Búa 2T, 4T, 6T,….
Tấm nén, các thiết bị chất tải, đồng hồ đo biến dạng
168
Phương pháp xác định modun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng
TCVN 9354:2012
Tấm nén, các thiết bị chất tải, đồng hồ đo biến dạng
Nguyễn Việt Hòa
Ngô Thị Bích Thủy
Nguyễn Đức Hưng
169
Thử nghiệm cọc bê tông li tâm, cọc cừ: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, nhãn mác và kích thước; Kiểm tra độ bền uốn nứt thân cọc; Kiểm tra độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục; Kiểm tra khả năng bền cắt thân cọc; Kiểm tra độ bền uốn gãy thân cọc, kiểm tra độ võng.
TCVN 7888:2014;
JIS A5373:2016
 
Thước lá, thước dây, kính lúp, kích thủy lực kèm đồng hồ áp lực, khung gá nén,…
170
Thử nghiệm cột điện bê tông li tâm: Xác định kích thước, sai lệch kích thước; kiểm tra khuyết tật ngoại quan, nhãn mác, cường độ bê tông, khả năng chịu tải, khả năng chịu uốn, kéo đầu cột
TCVN5847:2016
Thước lá, thước dây, kính lúp, kích thủy lực kèm đồng hồ áp lực, khung gá nén,…
171
Thử nghiệm sức chịu tải của nền đất
ASTM D 1194
Kích thủy lực kèm đồng hồ áp lực, tấm chuẩn, đồng hồ biến dạng kèm bộ gá,….
172
Thí nghiệm nén mương (khả năng chịu tải, kích thước ngoại quan, khả năng chống thấm)
TCVN 6394:2014
Kích , bơm, đồng hồ, thước lá,.…
173
Xác định độ ẩm của đất tại hiện trường
TCVN8728:2012
Cân, hộp
174
Xác định độ chặt sau đầm nén tại hiện trường
TCVN8730:2012
Cân,...
175
Xác định độ chặt hiện trường bằng phương pháp rót nước
ASTM D5030-04
Cân, bếp ga, đục, dao vòng…..
176
Thử tải đà giáo
TCVN6052:1995;  EN   12811-3:2002
Cục tải, đồng hố so, thước, kích, bơm
177
Thí nghiệm vệt hằn bánh xe
AASHTO T324:04 ; EN12697-26 (QDD1617/QĐBGTVT
Máy chạy vệt hằn
178
Thí nghiệm xuyên tĩnh (SPT) - CPTU
TCVN9351:12; TCVN9352:12; TCVN9486:2013
Máy khoan+ mũi xuyên
179
Thí nghiệm xuyên động (DCP)
ASTM D1568:92; TCVN10272:14
Máy khoan + mũi xuyên
Thí nghiệm vật liệu Sơn, vạch kẻ đường, bi phản quang
 
180
Màu sắc
TCVN2102:2020; TCVN 10832:2015
ASTM D6628-03
 
Máy đo màu
Ngô Thị Bích Thủy
Nguyễn Văn Nhàn
Vũ Đình Mỵ
181
Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn;
TCVN8653 -1 :2024;
Tấm xi măng, chổi quét
182
Xác định độ bền nước của màng sơn
TCVN8653 -2 :2024;
Chậu nhựa, có dung tích từ (5 ÷ 10) L.;Nước khử ion;Parafin;Khăn lau, khô và có khả năng thấm nước; Tấm xi măng
183
Xác định độ bền kiềm của màng sơn
TCVN8653-3:2024
Tấm xi măng, chậu nhựa, paraphin, bếp điện….
184
Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn
TCVN8653-4:2024
Tủ sấy, chậu nhựa, khăn lau….
185
Sơn tín hiệu giao thông (Xác định độ phát sáng, độ bền nhiệt,nhiệt độ hóa mềm, độ mài mòn khối lượng riêng, hệ số phản quang, độ chống trượt)
TCVN8791:2011
Thiết bị phản quang; Máy đo màu; bếp gia nhiệt, khay , bình đong, phễu đo, Tủ phun muối….Lò nung, tủ sấy, thùng chứa, dao trộn, tấm mẫu nền kim loại, tủ dưỡng hộ xi măng, con lắc Anh
186
Thời gian khô của sơn
TCVN2096
Thiết bị đo thời gian khô
187
Sơn tín hiệu giao thông ( Độ mịn, xác định thời gian khô, độ phát sáng ,xác định độ chống loang màu,độ phản quang, độ phát sáng, độ chống trượt, độ mài mòn, độ chịu dầu, độ chịu muối, độ chịu nước, độ chịu kiềm)
TCVN8786:11
Thiết bị đo thời gian khô; bi tum, khuôn 150x200mm; bếp điện, băng dính, dầ, muối, kiềm…con lắc anh.
188
Sơn tín hiệu giao thông -Sơn vạch đường hệ dung môi (Xác định độ phát sáng,độ chống loang màu, hệ số phản quang, độ mài mòn)
TCVN8787:18
Thiết bị phản quang; Máy đo màu; bếp gia nhiệt, khay , bình đong, phễu đo, Tủ phun muối….
189
Độ mịn của sơn
TCVN2091:2015
Thước đo độ mịn
190
Độ bám dính
TCVN2097:1993; ASTM D4541
Máy đo độ bám dính
191
Độ phủ
TCVN2095:2015
TB đo độ dày
192
Độ nhớt
AS 1580.211.1
Phễu đo độ nhớt
193
Xác định chiều dày sơn;   
TCVN 9406:12; TCVN9760:2013; ISO2808
TB đo độ dày
194
Xác định chiều rộng vạch sơn
TCVN8788:2011
Thước đo
195
 Khả năng chống nứt ở nhiệt độ thấp; độ va đập; độ kháng chảy
 AASHTO T250-05
Tủ sấy, tấm nhôm. Cục thép, phễu đo độ nhớt, tủ nhiệt ẩm….
196
Độ bền  thời tiết
TCVN9277:2012; BS3900; ISO16474; ASTM 4587; EN1062:11
197
Độ bền va đập
TCVN2100-2:2007
Thiết bị va đập
Màng phản quang
 
198
Hệ số phản quang, độ bền thời thiết, hệ số độ sáng ban ngày, độ co ngót, độ bền uốn, độ bám dính, độ va đập,độ bền nhiệt, màu sắc, khả năng bóc tách lớp lót, độ bền mủ muối, độ mài mòn
TCVN7887:2018; TCVN9275:2012;
ASTMD4956;  ASTM E810; ISO7591
Thiết bị phản quang; máy đo màu, máy kéo nén đa năng, tủ sấy, lò nung,Tủ phun muối….
Ngô Thị Bích Thủy
Nguyễn Văn Nhàn
Vũ Đình Mỵ
199
Độ bền mủ muối
ISO 7591
Tủ phun muối
 
Đinh phản quang
 
200
Kích thước, cường độ sáng, độ bền uốn, độ bền nén, màu sắc, độ bền va đập, độ bền nhiệt, khả năng chịu áp lực thẳng đứng của đinh tường, khả năng chịu lực cắt của chân cắm
TCVN12584:2019; ASTM D4280
Thiết bị phản quang; máy đo màu, thước đo, tấm nhôm , quả thép, máy kéo đa năng
Ngô Thị Bích Thủy
Nguyễn Văn Nhàn
Vũ Đình Mỵ
Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của Cao su (Cao su gối cầu, khe co giãn, răng lược, ray, các sản phẩm cao su kỹ thuật, băng cản nước)
 
201
Thí nghiệm độ cứng cao su
TCVN1595:2007; ASTMD2240; JIS K6253:2012
Máy thử độ cứng
Trần Văn Hùng
Ngô Thị Bích Thủy
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
202
Thí nghiệm cường độ chịu kéo; độ giãn dài của cao su, vật liệu chảy dẻo
TCVN4509:2006; ASTMD412; TCVN4501-88; JIS K6251:2017
Máy thử kéo nén 100K
203
Thí nghiệm biến dạng nén dư
TCVN 10308:2014; ASTM D395:03; TCVN5320:94; JIS K6262:2013
Máy thử kéo nén 100KN
204
Thí nghiệm lão hóa nhiệt ( sự thay đổi độ cứng, sự thay đổi cường độ chịu kéo, sự thay đổi độ dãn dài)
TCVN2229:2007; ASTM D573; ISO 188:2011; JISK6257:2017
Tủ sấy, máy thử cường độ kéo nén 100KN
205
Xác định thay đổi khối lượng sau khi ngâm trong chất lỏng
TCVN2752:2017; ISO1817:2022; ASTM D471-16a(2021); JIS K6258:2016
Cân, nước, thùng ngâm
206
Cường độ kết dính; Thí nghiệm kéo bóc
TCVN 4867:1989; ASTM D429; AASHTO M251-06
Máy thử kéo nén đa năng 100KN
207
Moduyn trượt
TCVN10308- 2014; 22TCN217:94
Khung thử gối cầu, kích bơm, đồng hồ so
208
Thí nghiệm nén ngắn hạn, dài hạn gối cầu
TCVN10308-2014; ASTM D4014
Khung thử  gối cầu; kích bơm, đồng hồ so….
209
Thí nghiệm ôzone
ASTM D1149;TCVN11525-1:2016;ISO 1431-1:2022; JISK6259-1:2015
Tủ ozone
210
Góc xoay
TCVN 10269- 2014; JB/T4-2004
Khung thủ gối cầu, kích, bơm…
211
Gối chậu (Thí nghiệm nén, thí nghiệm góc xoay, thí nghiệm hệ số ma sát, lực đẩy ngang)
TCVN 10269:2014;ASTM D5212 -05
ASTM A36
ASTM A 709
A 240; A 2074
Máy kéo 1000KN,Khung thử tải 5000KN, kích thủy lực, bộ gá làm bằng thép, đồng hồ đo chuyển vị (LVDT), máy đo độ cứng, tủ sấy
Máy kéo nén, Khung thử tải 5000KN, kích thủy lực, bộ gá làm bằng thép, đồng hồ đo chuyển vị (LVDT), máy đo độ cứng, tủ sấy
212
Khe co giãn cao su (Thí nghiệm nén khe co giãn, kéo, uốn thép , bu lông, kéo )
ASTM D 3542 – 92 (2003)
ASTM D 676; D 471 JIS G 3106; JIS G 3112; JIS G 4305
213
Khe co giãn ray thép ( thí nghiệm nén - biến dạng)
ASTM D2628
Thử nghiệm cơ lý Bentonite
Bộ TN bentonite
 
214
Xác định hàm lượng cát; khối lượng riêng, độ nhớt, tỷ lệ chất keo, hàm lượng mất nước, độ dày áo sét, lực cắt tĩnh, tính ổn định, độ pH
TCVN 11893:2017
ASTM D4381;
ASTM D6910
ASTM D4972
Ngô Thị Bích Thủy
Lĩnh vực thử nghiệm cơ lý gạch bê tông tự chèn
 
215
Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan.
Xác định cường độ nén, uốn.
Xác định độ hút nước.
 
TCVN 6476:1999
ASTM C140
 
 
 
Thước lá, máy nén, bộ má ép (120x60), cân kỹ thuật, tủ sấy, thiết bị mài mòn
 
Trần Văn Hùng
Lĩnh vực thử nghiệm cơ lý gạch bê tông/gạch không nung
 
216
Xác định kích thước hình học, màu sắc và khuyết tật ngoại quan
Xác định cường độ nén, uốn
Xác định độ hút nước
Xác định độ rỗng
Xác định độ thấm nước.
TCVN 6477:2016
ASTM C140
Thước lá, máy nén. Cân, thùng ngâm, tủ sấy, thiết bị thấm…
Trần Văn Hùng
Ngô Thị Bích Thủy
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của Gạch xây
 
217
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan.
TCVN 6355-1 :2009
 
Thước lá
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
 
.
 
 
218
Xác định độ bền nén của gạch xây.
 
TCVN6355-2:2009
Máy kéo nén đa năng
219
Xác định cường độ uốn của gạch xây.
 
TCVN6355-3:2009
Máy kéo nén đa năng  kèm gối uốn
220
Xác định độ hút nước của gạch xây.
 
TCVN6355-4:2009
Cân kỹ thuật, thước đo, thùng ngâm
 
221
Xác định khối lượng thể tích của gạch xây.
 
TCVN6355-5:2009
Cân kỹ thuật, thước đo, thùng ngâm
 
222
Xác định độ rỗng.
 
TCVN6355-6:2009
Cân kỹ thuật, thước đo, tủ sấy
Phép thử gạch Terazo
 
223
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan.
Xác định cường độ uốn.
Xác định độ hút nước.
TCVN 7744:2013
Thước đo, thước ni vô
Máy uốn mẫu
Tủ sấy, cân kỹ thuật
Thiết bị mài mòn
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
Thử nghiệm Gạch xi măng lát nền/ Gạch Granito
 
224
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Độ mài mòn; Độ hút nước; Tải trọng uốn gãy toàn viên.
TCVN 6065:1995
 
Thước lá, thước cặp; viên bi thép hình cầu Ф 30mm/ 111-112g; cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm; mẫu máy nén/uốn 50Kn,...
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
225
Gạch Granito ( Kích thước, ngoại quan khuyết tật, độ chịu lực xung kích, độ mài mòn)
TCVN 6074:1995
Thước lá, thước cặp; viên bi thép hình cầu Ф 30mm/ 111-112g; cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm; mẫu máy nén/uốn 50Kn,...
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
Thử nghiệm gạch chịu lửa
 
226
Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
TCVN 6530-1:1999
Máy nén, bộ gá nén, tủ sấy, cân; lò nung, thước kẹp, thước lá; cân thủy tĩnh, bơm hút chân không, Lò điện (f60-80mm, chiều cao (h) vùng nung ³ 100mm), trụ đỡ đế tròn tốc độ quay 3vg/ph, khuôn mẫu, dụng cụ để chế tạo và kiểm tra côn mẫu thử,..
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
227
Xác định khối lượng riêng
TCVN 6530-2:1999
228
Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
TCVN 6530-3:1999
229
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá ốp lát ( kích thước,độ bóng,độ vuông góc,độ bằng phẳng, độ hút nước, độ bền uốn)
TCVN 4732:2016
Máy thử uốn, thước lá, kim loại
230
Gạch ốp lát - Xác định kích thước và chất lượng bề mặt
TCVN 6415-2:2016
Thước lá
 
231
Gạch ốp lát - Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích;Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích;
TCVN 6415-3:2016
Máy nén, bộ gá nén, tủ sấy, cân; lò nung, thước kẹp, thước lá; cân thủ
232
Gạch ốp lát - Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy
TCVN 6415-4:2016
Máy nén, bộ gá nén, tủ sấy, cân; lò nung, thước kẹp, thước lá; cân thủ
Bê tông nhẹ - phương pháp thử
 
233
Xác định khuyết tật ngoại quan,kích thước độ vuông góc, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặt; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước
TCVN 9030:2017
Thước lá, máy nén, bộ má ép (120x60), cân kỹ thuật, tủ sấy,, máy nén
 
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
Thử nghiệm Bột Bả - phương pháp thử
 
234
Xác định độ mịn.
Xác định thời gian đông kết.
Xác định khối lượng thể tích.
Xác định độ giữ nước.
Xác định độ đông cứng bề mặt.
Xác định độ bám dính với nền.
TCVN 7239:2014
Sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật; thước kẹp; thước lá; bể ngâm mẫu,  thước đo độ mịn, máy đo bám dính
Trần Văn Hùng
Thử nghiệm Vải địa, Lưới địa, Bấc thấm và Vỏ bọc bấc thầm - phương pháp thử
 
235
Xác định độ dày
TCVN 8220:2009                 ASTM D5199 - 12 ASTM D1777 - 96(2015); ISO 9863-1:2016
Thiết bị đo bề dày
Lê Anh Tuấn
Vũ Đình Mỵ
236
Xác định bề rộng
ASTM D3774
Thước đo...
237
Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích
TCVN 8221:2009            
ASTM D3776- 09a(2017); ASTM D5261 - 10; ISO 9864:2005
Dụng cụ lấy mẫu
Cân chính xác ± 0.01g
238
Xác định kích thước lỗ vải (sàng khô)
TCVN 8871-6:2011         
ASTM D4751 - 16 
Máy sàng, hạt thủy tinh các cỡ
239
Kích thước lỗ vải (sàng ướt)
TCVN 8486:2010
ISO:12956:2010
Máy sàng ướt, hạt thủy tinh các cỡ
240
Xác định lực kéo đứt, độ giãn dài
TCVN 8485:2010              ASTM D4595 – 17
 ISO 10319:2015
ASTM D6637 - 15
Máy kéo nén vạn năng và ngàm kẹp chuyên dụng
241
Xác định cường độ chịu kéo giật
TCVN 8871-1:2011         ASTM D4632 - 15a
ASTM D5034 - 09(2017)
Máy kéo nén vạn năng và ngàm kẹp chuyên dụng
242
Xác định  cường độ chịu xé hình thang của vải
TCVN 8871-2:2011          ASTM D4533 - 15
 
Máy kéo nén vạn năng và ngàm kẹp chuyên dụng
243
Xác định  hệ số thấm của vải
TCVN 8487:2010
ASTM D4491 – 17 ISO 11058:2010
Thiết bị đo độ thấm
244
Xác định khả năng chống xuyên thủng CBR của vải
TCVN 8871-3:2011           ASTM D6241 - 14
ISO 12236:2006
Máy nén, khuôn CBR
245
Xác định  khả năng chống rơi côn.
TCVN 8484:2010                 BS 6906:1989
ISO 13433:2006
Thiết bị côn rơi
246
Xác định  khả năng chống đâm thủng thanh.
TCVN 8871-4:2011           ASTM D4833 - 07(2013)e1
 
Máy nén, khuôn đâm thủng
247
Xác định cường độ chịu nén
ASTM D1621
Máy nén đa năng
248
Xác định  độ bục của vải
 
TCVN 8871-5:2011           ASTM D3786- 18
 
Máy đo độ bục
249
Xác định khả năng thoát nước của bấc thấm, vải đkt
TCVN 8483:2010
ASTM D4716– 14
ISO 12958:2010
ASTMD6918-09(2014)e1
Máy đo khả năng thoát nước
250
Khả năng chịu tia cực tím (UV), nhiệt độ và độ ẩm của vải địa kỹ thuật
 
TCVN 8482:2010
ASTM D4355 ; ASTM D5035
Tủ UV
251
Xác định cường độ chịu kéo của chỉ nối
ASTM D2256 - 10(2015)
Máy kéo nén
Thử nghiệm tấm trải và thảm sét chống thấm
 
252
Xác định ứng suất nén –
ASTM D2523 - 13
Máy kéo nén vạn năng -100KN
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
253
Xác định độ giữ nước
ASTM D4551 - 17
Keo silicon, ống kim loại đường kính trong 50mm, cao 610mm, giá đặt mẫu
254
Xác định cường độ kháng xuyên
ASTM D5635 - 11
Bộ cần đâm thủng
255
Xác định cường độ liên kết
ASTM D903 - 98(2017)
Máy kéo nén vạn năng -100 KN
256
Xác định độ ẩm
ASTM D2216 - 10
Tủ sấy
257
Xác định độ thấm nước, khả năng kháng thấm, lưu lượng thấm
ASTM D5084 - 16a
ASTM D5385- 93(2014)e1
ASTM D5887 - 16
Bộ gá gia áp, ngàm kẹp, thước kĩ thuật
258
Xác định độ trương nở của khoáng sét
ASTM D5890 - 11
Tủ sấy, khây đựng mẫu, bình hút ẩm, cân kỹ thuật
259
Xác định sự mất nước của khoáng sét
ASTM D5891- 02(2016)e1
Khây đựng mẫu, cân kỹ thuật, sàn tiêu chuẩn, cối chày
260
Xác định khối lượng đơn vị diện tích
ASTM D5993 - 18
 
261
Xác định sức kháng cắt
ASTM D6243 - 16
Máy kéo nén vạn năng -100 KN
262
Xác định độ bốc hơi
ASTM E96 - 16
Khay đựng mẫu, cân kỹ thuật, tủ điều chỉnh nhiệt độ
263
Xác định cường độ kháng nén
ASTM D695 - 15
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
264
Xác định cường độ kháng uốn
ASTM D790 - 17
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
265
Xác định khối lượng thể tích và khối lượng riêng
ASTM D792 - 13
Cân kỹ thuật, nhiệt kế
266
Tấm trải chống thấm  trên cơ sở bitum biến tính – Tải trọng kéo đứt và độ giãn dài
TCVN 9067-1:2012
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
267
Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Độ bền nhiệt
TCVN9067-3:2012
Tủ sấy
268
Vật liệu địa kỹ thuật, màng chống thấm HDPE – khối lượng riêng
ASTM D5199
Cân kỹ thuật
269
Vật liệu địa kỹ thuật, màng chống thấm HDPE – Cường độ chịu kéo và độ giãn dài
ASTM D6693
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
270
Màng chống thấm – Cường độ xé rách
ASTM D1004
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
Thử nghiệm Nước cho xây dựng
 
271
Xác định hàm lượng cặn, muối
TCVN 4560:88
 
 
 
Cân kỹ thuật, tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, dụng cụ thủy tinh, máy đo pH, máy đo độ mặn, test kit SO­42-
Ngô Thị Bích Thủy
272
Xác định độ pH
TCVN 6492:2011
 
273
Xác định hàm lượng ion clorua ( Cl-)
TCVN 6194:96
274
Xác định hàm lượng chất hữu cơ
 TCVN 6186:96
275
Xác định hàm lượng ion sunfat ( SO­­­42-)
TCVN 6200:96
Thử nghiệm phụ gia hóa học; phụ gia khoáng hoạt tính cho bê tông và vữa
 
276
Xác định hàm lượng chất khô, hàm lượng tro, khối lượng riêng, hàm lượng CL-; độ pH, lượng nước trộn tối đa so với mẫu đối chứng, thời gian đông kết chênh lệch so với mẫu đối chứng, cường độ nén chênh lệch so với mẫu đối chứng, chênh lệch co ngót so với mẫu đối chứng,Cường độ uốn tối thiểu so với mẫu đối chứng
TCVN 8826: 2011
 
 
 
 
 
Thước đo pH,Cân kỹ thuật, sàng, tủ sấy, lò nung, bình tỷ trọng, bình đong, bình hút ẩm, máy hút chân không, khuôn, máy trộn bê tông…
Ngô Thị Bích Thủy
277
Lượng sót trên sàng 0.45mm; độ ẩm,chỉ số hoạt tính đối với xi măng so với mẫu đối chứng, bề mặt riêng 
TCVN 8827: 2011
Sàng 0.45mm; Cân, khay, tủ sấy, lò nung, khuôn, khâu, bay, chảo…
278
Xác định độ ẩm; hàm lượng mất khi nung
TCVN 8262: 2009
Cân, tủ sấy, lò nung, hóa chất
Phép thử Đất, Đá gia cố bằng chất kết dính
 
279
Xác định cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính
TCVN 8862:2011
Máy nén, tấm đệm thép, tấm đệm gỗ, tủ ổn nhiệt, nhiệt kế
Nguyễn Đức Thiện
Ngô Kim Hiếu
280
Xác định modun đàn hồi vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơ
TCVN 9843:2013
Máy nén, tấm đệm thép, khuôn hình trụ
281
Xác định cường độ kháng nén mẫu dạng trụ
ASTM D1633 – 17
Máy nén, thước thép
Thử nghiệm hỗn hợp Xi măng Đất
 
282
Xác định độ đầm chặt phương pháp khô và ướt
ASTM D 559 – 15
Cân kỹ thuật, sàng 4,75mm, tủ sấy, bộ khuôn đúc mẫu
Thước kẹp, máy nén, gối kê mẫu
Đồng hồ đo (0,01mm), Loadcell,  LVDT
Nguyễn Đức Thiện
Ngô Kim Hiếu
283
Xác định độ bền theo thời gian
ASTM D 560 – 16
284
Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh
ASTM D1634 – 17
285
Xác định cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh
ASTM D1635 – 12
286
Xác định sức kháng nén của mẫu xi măng đất; cường độ chịu nén
TCVN9906:2014;
ASTM D2166
Thử nghiệm Cống thoát nước bê tông cốt thép - Cống tròn
 
287
Kiểm tra  khuyết tật ngoại quan, nhãn mác.
Kiểm tra kích thước độ vuông góc đầu ống cống.
Thử khả năng chịu tải của ống cống.
Thử độ thấm nước của ống cống.
Kiểm tra cường độ bê tông
TCVN 9113:2012
AASHTO T280-94
ASTM C76-15
 
Thước lá, thước góc, kính lúp, khung gia tải kèm đồng hồ chỉ thị lực,...
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
Thử nghiệm Cống hộp
 
288
Kiểm tra  khuyết tật ngoại quan, nhãn mác.
Kiểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước
Thử khả năng chịu tải của cống.
Thử độ thấm nước của cống.
Kiểm tra cường dộ bê tông
TCVN 9116: 2012
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
Thử nghiệm Gối cống
 
289
Thí nghiệm khả năng chịu tải của gối cống, ngoại quan khuyết tật, kích thước, Kiểm tra cường độ của bê tông.
TCVN 10799:2015
Thước lá, kích, bơm, khung gia tải
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
Thử nghiệm bó vỉa
 
290
Thí nghiệm khả năng chịu tải của bó vỉa, ngoại quan khuyết tật, kích thước, sai lệch kích thước, cường độ bê tông
TCVN10797:2015
Thước lá, kích, bơm, khung gia tải
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
Thí nghiệm Hào kỹ thuật
 
291
Thí nghiệm khả năng chịu tải hào, ngoại quan khuyết tật, kích thước, sai lệch kích thước, độ thấm nước, cường độ bê tông
TCVN10332:2014
Thước lá, kích, bơm, khung gia tải
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
Thử nghiệm Ống nhựa PVC, HDPE và phụ kiện
 
292
Kiểm tra kích thước – độ dày
TCVN 6145: 2007
Thước kẹp thước lá, cân, máy kéo, bộ gá kẹp, tủ sấy, máy kéo
Bùi Thị Minh Khanh
Ngô Thị Bích Thủy
293
Sự thay đổi kích thước
TCVN 6148:2007
294
Xác định độ bền kéo và độ dãn dài
 
TCVN 7434:2004
295
Xác định độ bền áp suất bên trong, áp suất ống
TCVN 6149: 2007; ISO 1167
 
296
Độ bền với hóa chất lỏng
ISO4433-2:1997
Máykéo nén 100KN, hóa chất
297
Xác định độ chịu nhiệt
ASTM D1525
Tủ sấy
298
Tốc độ dòng chảy
ISO 1133
Đồng hồ bấm giây……
299
Xác định thời gian cảm ứng oxi hóa
ISO11357-6:2002
Hóa chất
Thí nghiệm màng chống thấm HDPE
 
300
Mật độ
ASTM D - 1505
 Cân ……
Bùi Thị Minh Khanh
Ngô Thị Bích Thủy
301
Sự thay đổi kích thước
ASTM D-1204
Cân kỹ thuật
302
Khả năng chống nứt  của màng
ASTM D-5397
Máy kéo nén
303
Lão hóa bằng lò nung
ASTM D-5721
Máy kéo nén,lò nung
Thí nghiệm vật liệu nhựa (Tấm lợp, Tấm Composit)
 
304
Độ bền uốn; mo duyn đàn hồi uốn
ASTM D790-17; JISK7171:2016;ISO 178:2019
Máy kéo 100kN
Bùi Thị Minh Khanh
Ngô Thị Bích Thủy
305
Thử nghiệm ngâm hóa chất
ASTM D543 -21
Hóa chất HCL, NaOH...
306
Độ cứng
TCVN4502:2008; ISO 868:2003; JIS K6253-3:2012; ASTM D2240-15(2021)
Máy đo độ cứng
307
Độ bền kéo, độ giãn dài, moduyn đàn hồi kéo
ASTM D638-14; TCVN4501-1:2014;ISO 527-1
Máy kéo nén 100KN
308
Xác định nhiệt độ hóa mềm vicat
ASTM D1525-17e1; ISO 306:2013
Bếp điện…
309
Xác định độ võng nhiệt
 
ASTM D648-18; ISO 75-1:2020
Tủ sấy…
310
Xác định khối lượng riêng
TCVN6039-1:2015;ASTM D792-20; ISO1183-1:2019; ASTM D192
Cân…..
311
Độ bền nén
ASTM D695-15
Máy kéo nén 100KN
312
Độ hấp phụ nước
ASTM D570 -98; TCVN10521:2014; ISO62:2008
Ngâm nước
Thí nghiệm cáp cách điện bằng PVC
 
313
Đo kích thước,đo điện trở, cách điện, thử kéo và độ dãn dài với vỏ bọc
TCVN 6610-2:2007; TCVN5935:2013
Máy kéo nén, thước đo, máy đo điện trở……
Trần Văn Hùng
Nguyễn Văn Nhàn