|
TT
|
Tên chỉ tiêu thí nghiệm
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
Máy móc, thiết bị
|
Thí nghiệm viên để thực hiện chỉ tiêu thí nghiệm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
|
Thử nghiệm cơ lý của xi măng
|
|
|
1
|
Xác định độ mịn, khối lượng riêng của xi măng
|
TCVN 13605;2023
ASTM C188; ASTMC204
AASHTO T128/T133
|
Sàng 0.0045mm, cân kỹ thuật (0,01g), tủ sấy, bình khối lượng riêng, chậu nước, dầu hoả
|
Vũ Đình Mỵ
BùiT. Minh Khanh
Trần .T Như Trúc
|
|
2
|
Xác định giới hạn bền uốn và nén
|
TCVN 6016:2011
ASTM C109 - 16a
BS EN 196:2016
ISO 679:2009
AASHTO T106
|
Sàng (ISO 2591 và 3310-1), kích thước mắt sàng (ISO 565), máy trộn, khuôn (4x4x16cm), máy dằn (điển hình), máy thử độ bền uốn (300Kn,1%), máy thử độ bền nén (tăng tải 2400Kn;200N/s), gá định vị, tủ dưỡng hộ nhiệt ẩm
|
|
3
|
Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và độ ổn định thể tích
|
TCVN 6017:2015
ASTMC187;
ASTMC191;
BS EN 196:2016
AASHTOT129/T131
|
Dụng cụ Vica, vành khâu, chảo trộn, bay trộn hồ, cân kỹ thuật (0,01g), ống đong, dao thép, tấm kim loại, đồng hồ bấm giây, cân (1g), máy trộn (ISO 679), thùng luộc mẫu, khuôn La Chaterlier
|
|
4
|
Xác định thời gian đông kết của vữa xi măng bằng kim vicat cải biến
|
TCVN8875:2012
|
Dụng cụ vica; kim to dùng xác định độ dẻo; kim xác định thời gian đông kết; khuôn, cân, chảo….
|
|
5
|
Xác định hàm lượng bọt khí trong vữa xi măng
|
TCVN8876:2012; ASTM C185
|
Bàn dằn, khuôn, chày đầm, Bình đo hàm lượng bọt khí và các dụng cụ khác
|
|
6
|
Độ nở sun phát
|
TCVN6068 :2024
|
dụng cụ, cân, bộ hóa chất thạch cao, khuôn , chày đúc
|
|
Thử nghiệm cốt liệu cho bê tông và vữa
|
|
|
7
|
Xác định thành phần cỡ hạt
|
TCVN 7572-2:2006
ASTM C136:06
AASHTO T27; AASHTO T11
|
Cân kỹ thuật (0.01g), bộ sàng tiêu chuẩn và tấm đục lỗ 90,100,110,120mm, tủ sấy
|
Ngô T.Bích Thủy
Huỳnh T. Huyền Trân
|
|
8
|
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích, độ hút nước
|
TCVN 7572-4:2006
ASTM C127-12
ASTM C128-12
BS EN 1097-6:2000
AASHTO T84/T85
|
Cân thủy tĩnh, bình khối lượng riêng,…
Phễu xác định độ xốp, thùng đong
Cân, tủ sấy, khay sấy,…
Thùng rửa cát, đá
Bảng màu chuẩn, hóa chất NaOH, chai phản ứng
Máy nén, máy cắt gia công mẫu
Bộ dụng cụ nén dập xy lanh D 75mm và 150mm, máy nén
Máy mài mòn Los Angeles
Thước kẹp cải tiến,…
Kim sắt , kim nhôm
Bộ ống xyphong, máy lắc, hóa chất
|
|
9
|
Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-5:2006
ASTM C127:12
BS EN 1097-6:2000
AASHTO T19
|
|
10
|
Xác định khối lượng thể tích, độ xốp và độ hổng
|
TCVN 7572-6:2006
ASTM C29-09
BS EN 1097-3:1998
BS EN 1097-4:1998
AASHTO T19
|
|
11
|
Xác định độ ẩm
|
TCVN 7572-7:2006
ASTM C566:2004
|
|
12
|
Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ
|
TCVN 7572-8:2006
ASTM C117 - 04
ASTM C142- 17
AASHTO T112
|
|
13
|
Xác định tạp chất hữu cơ
|
TCVN 7572- 9:2006
ASTM C40:11
AASHTO T21
|
|
14
|
Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc
|
TCVN 7572-10 :2006.
ASTM C2938:02
|
|
15
|
Xác định độ nén dập trong xi lanh và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-11:2006
|
|
16
|
Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy (Los Angeles)
|
TCVN 7572-12:2006
ASTM C131:06; C535:09
AASHTO T96:1; T327:09
|
|
17
|
Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn
|
TCVN 7572-13:2006
AASHTO T335
|
|
18
|
Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá
|
TCVN 7572-17:2006
AASHTO T112
|
|
|
19
|
Xác định lượng hạt bị đập vỡ
|
TCVN 7572-18:2006
|
|
20
|
Xác định hàm lượng mica
|
TCVN 7572-20:2006
|
|
|
21
|
Xác định hệ số (ES)
|
ASTM D2419-91
AASHTO T176
|
|
22
|
Xác định hàm lượng mất khi nung
|
TCVN141:2008;
ASTM C114
|
Lò nùng, cân….
|
|
Thử nghiệm vữa xây dựng
|
|
|
23
|
Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
|
TCVN 3121-1: 2022
EN 1051-1:99
|
Bộ sàng tiêu chuẩn
|
Trần Văn Hùng Nguyễn Việt Hòa
|
|
24
|
Xác định độ lưu động của vữa tươi
|
TCVN 3121-3: 2022
ASTM C1437:07
|
Dụng cụ thử độ lưu động hỗn hợp vữa, chày đầm bằng thép (F10-12mm, dài 250mm), chảo sắt, xẻng con, bay thợ nề
|
|
25
|
Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi
|
TCVN 3121-6: 2022
|
Bình trụ bằng sắt (1000 ± 2ml), chày đầm, cân kỹ thuật (1g), dao, bay, chảo sắt
|
|
26
|
Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi
|
TCVN 3121-8: 2022
|
Đồng hồ bấm dây, giấy lọc, chảo sắt, bay, thiết bị tạo chân không
|
|
27
|
Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi
|
TCVN 3121-9: 2022
ASTM C807:08
EN 445:07; 1105-9:99
|
Thiết bị xác định thời gian đông kết, khuôn đúc mẫu, kim xuyên tiêu chuẩn,...
|
|
28
|
Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn
|
TCVN 3121-10: 2022
EN 1015-10:99
|
|
|
29
|
Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
|
TCVN 3121-11: 2022
ASTM C109-11b
EN 445:07; 1015-11:99
|
Khuôn (40x40x160)mm, hoặc khuôn (70,7x70,7x70,7)mm, máy nén thủy lực (±2%), 2 tấm đệm bằng thép (chày đầm, bộ khuôn gá lắp khi dùng khuôn 70,7 x 70,7 x70,7mm), bộ gá uốn
|
|
30
|
Xác định hệ số hút nước do mao dẫn của vữa đã đóng rắn
|
TCVN3121-18: 2022
ASTM C1218:99
EN 1015-18:02; 1015-19:02
|
Cân kỹ thuật (1g), thùng ngâm mẫu, tủ sấy 2000C, khăn lau
|
|
31
|
Vữa chèn cáp dự ứng lực: Xác định thành phần có hại trong vật liệu, lượng vón cục trên sàng, độ chảy, độ chảy lan tỏa, độ tách nước và thay đổi thể tích, thời gian đông kết, cường độ nén
|
TCVN11971:2018; BSEN 447:2007
|
Cân, máy nén, phễu., sàng 2mm,côn, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế….máy nén vữa,
|
|
Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng
|
|
|
32
|
Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông nặng
|
TCVN 3106:2022
ASTM C143
AASHTO T119
|
Côn thử độ sụt, que chọc, phễu đổ hỗn hợp, thước lá kim loại
|
Nguyễn Văn Nhàn
Nguyễn Việt Hòa
|
|
33
|
Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông nặng
|
TCVN 3108:1993
ASTM C138
AASHTO T121
JIS A1116:2014
|
Thùng kim loại 5, 15 1ít, thiết bị đầm (2800 – 3000 vg/ph, biên độ 0.35 0.5mm), cân kỹ thuật (50g), thước lá thép 400mm
|
|
34
|
Xác định độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp bê tông nặng
|
TCVN 3109:2022
ASTM C232
|
Khuôn thép 200x200x200mm, bàn rung, que chọc, cân kỹ thuật 50kg, sàng 5mm, thước lá kim loại, ống đong 50-200ml, pipet 5ml, tủ sấy, khay sắt
|
|
35
|
Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông nặng
|
TCVN 3110:1993
|
Cân kỹ thuật 50kg (0.1g), sàng (5, 1, 2, 0.15), tủ sấy, khay sắt, khay sấy, xẻng xúc
|
|
36
|
Xác định hàm lượng bọt khí của bê tông
|
TCVN 3111:2022
ASTM C173; C231
AASHTO T152
|
Bình bọt khí, bàn rung (2800 ±200vg/ph), que chọc
|
|
37
|
Xác định khối lượng riêng của bê tông nặng
|
TCVN 3112: 2022
ASTM C642
|
Bình khối lượng riêng , cân ( 0.01g), búa con, cối chày đồng, bình hút ẩm, tủ sấy, sàng 2 hoặc 2.5mm, nước lọc, dầu hỏa, cồn 900
|
|
38
|
Xác định độ hút nước của bê tông
|
TCVN 3113: 2022
ASTM C642
|
Cân kỹ thuật (5g), thùng ngâm mẫu, tủ sấy, khăn lau.
|
|
39
|
Xác định khối lượng thể tích của bê tông
|
TCVN 3115:2022
ASTM C642
EN 12390-7:09
|
Cân kỹ thuật (50g), thước lá kim loại, bếp điện và thùng nấu paraphin, tủ sấy
|
|
40
|
Xác định độ chống thấm nước của bê tông
|
TCVN 3116:2022
EN 12390-8:09
BS1881.Pt5:1970
|
Máy thử độ chống thấm, Paraphin, tủ sấy, giá ép mẫu
|
|
41
|
Xác định độ co của bê tông
|
TCVN 3117:2022
ASTM C157
AASHTO T160
JIS A1129:10
|
Đồng hồ đo độ co ngót, chốt và đầu đo, tủ sấy, tủ khí hậu ( 27 ± 20C, độ ẩm 80 ± 5%)
|
|
42
|
Xác định độ pH
|
TCVN 9339:2012
|
Máy đo pH, giấy chỉ thị pH, máy khoan, máy cắt, sàng, cân, nhiệt kế
|
|
43
|
Xác định cường độ nén của bê tông
|
TCVN 3118:2022
ASTM C39; C42
AASHTO T22; T140
JIS A1107:12; 1012-9:86; GB/T50081-2002
|
Máy nén 200 tấn, thước lá kim loại, đệm truyền tải
|
|
44
|
Xác định cường độ kéo khi uốn
|
TCVN 3119:2022
ASTM C293; C78
AASHTO T97; T177
JIS A1106:06; A1114:11
|
Bộ gá thử uốn 2 điểm, thước lá kim loại.
|
|
45
|
Xác định cường độ kéo khi bửa
|
TCVN 3120:2022
ASTM C496
AASHTO T198
JIS A1113:06
|
Gối truyền tải, đệm gỗ
|
|
46
|
Xác định cường độ lăng trụ và modun đàn hồi khi nén tĩnh
|
TCVN 5726:2022
ASTM C469
JIS A1127:10 A1149:10
|
Máy nén, biến dạng kế, thước lá kim loại
|
|
47
|
Xác định thời gian đông kết của bê tông bằng phương pháp VICAT
|
TCVN 9338:2012
TCVN 8857 :2012
ASTM C403 - 16
AASHTO T197
|
Dụng cụ thử xuyên, khuôn, sàng, que chọc, nhiệt kế, pipet
|
|
48
|
Xác định nhiệt độ hỗn hợp bê tông
|
ASTM C1064-17
AASHTO T309
JIS A1156:06
|
Nhiệt kế
|
|
49
|
Xác định độ chảy lan của bê tông tự chèn
|
ASTM C1611 - 14
|
Bàn xòe, côn sụt, thước lá,….
|
|
50
|
Xác định cường độ bê tông bẳng phương pháp khoan lấy mẫu từ cấu kiện
|
ASTM C42-18;
TCXDVN239:2006;
TCVN12252:2020
|
Máy khoan lấy mẫu, máy cắt mẫu bê tông, máy nén, thước kẹp,…
|
|
Thử nghiệm cơ lý đất, đá dăm trong phòng
|
|
|
51
|
Xác định khối lượng riêng
|
TCVN 4195:12
ASTM D854-00
AASHTO T100-15
|
Cân kỹ thuật (0.01g), bình tỷ trọng (100cm3), cối chày sứ (đồng),rây 2mm, bếp cách cát, tủ sấy, tỷ trọng kế, thiết bị ổn nhiệt, hộp nhôm có nắp
|
Nguyễn Đức Thiện
Ngô Kim Hiếu
|
|
52
|
Xác định độ ẩm và hút ẩm
|
TCVN 4196:12
ASTM D2216-10
AASHTO T265
|
Tủ sấy (t0) đến 3000C, cân kỹ thuật (0.01g), hộp nhôm có nắp), bình hút ẩm có Cloruacanxi, rây 1mm, cối và chày sứ có đầu bọc cao su, khay men phơi đất
|
|
53
|
Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảy
|
TCVN 4197:12
ASTM D4318-00
AASHTO T89-13
AASHTO T90-08
|
Bộ quả dọi Vaxiliep, tấm kính nhám, rây 1mm, cối chày sứ có đầu bọc cao su, bình thuỷ tinh có nắp, cân kỹ thuật (0.01g), cốc thuỷ tinh (hộp nhôm có nắp), tủ sấy (t0), bát sắt tráng men, dao để trộn, dụng cụ Casagrande
|
|
54
|
Xác định các thành phần cơ hạt
|
TCVN 4198:2014
ASTM C136-06
ASTM D1140-00
ASTM D422-02
ASTM D2487
AASHTO T88-13 AASHTO T27-11
AASHTO T11
|
Cân kỹ thuật(0.01), bộ ray (10 ; 5 ; 2 ; 1.05 ; 0.25 ; 0.1), cối và chày sứ có đầu bọc cao su, bình hút ẩm có Cloruacanxi, tủ sấy (t0), quả lê bằng cao su, dao con, cân (01 g), máy sàng lắc, cân phân tích, tỷ trọng kế (0.001), bộ phận đun và làm lạnh, bình tam giác (1000 cm3, F 60 ± 2mm), nhiệt kế (0.50C), que khuấy, đồng hồ bấm, máy rửa, ống hút(5cm3, 50cm3), thước thẳng 20cm
|
|
55
|
Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng
|
TCVN 4199:1995
ASTM D 3080:01
AASHTO T236:96
|
Máy cắt mặt phẳng loại A: lực cắt tác động trực tiếp, loại B : lực cắt tác dụng gián tiếp, hộp cắt, dao vòng cắt, tấm nén truyền lực, máy nén (cánh tay đòn), hộp để bão hoà nước, thiết bị giữ ẩm, đồng hồ đo biến dạng, vòng đo lực ngang, quả cân (0,1. 105N/m2 …1.105N/m2)
|
|
56
|
Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông của đất trong phòng thí nghiệm
|
TCVN 4200:2012
ASTM D2435
D3877; D4546:01
AASHTO T216:96
BS1377:05
|
Máy nén (hộp nén, bàn máy, bộ phận ung tải, thiết bị đo biến dạng), các dụng cụ khác: mẫu chuẩn bằng kim loại, dao gọt đất, dụng cụ ấn mẫu vào dao vòng, tủ sấy (t0), cân kỹ thuật (0.1g), đồng ho đo biến dạng(0.01mm)
|
|
57
|
Xác định độ chặt tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm
|
TCVN 4201:12
ASTM D1557-02 D698-00a
AASHTO T99-10; T 180-10
|
Cối đầm nện và cần dẫn búa bằng kim loại, cân kỹ thuật (0.01g), sàng 5mm, bình phun nước, tủ sấy (t0), bình hút ẩm có Clorua canxi, hộp nhôm có nắp (cốc thuỷ tinh), dao gọt đất, vồ đập đất, (khay 40x60 cm), vải phủ, cối sứ và chày bọc cao su
|
|
58
|
Thí nghiệm đầm chặt đất đá dăm (proctor)
|
TCVN12790:2020
|
NT
|
|
59
|
Xác định khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm
|
TCVN 4202:12
ASTM D2937-71
AASHTO T204/T191
|
Dao vòng bằng kim loại ³ 50cm3, F trong ³ 50mm (cho đất cát bụi và ³ 100 mm cho đất cát thô, ³ 40 mm cho đất sét đồng nhất, chiều cao £ đường kính và < nữa đường kính), thước cặp, dao cắt có lưỡi thẳng, cân kỹ thuật (0.01g và 0.1g), các tấm kính, dụng cụ xác định độ ẩm, hộp nhôm hoặc cốc thuỷ tinh có nắp, tủ sấy (t0), bình hút ẩm
Máy ép 50KN, khuôn CBR,...
Máy nén anconfile
Máy nén 3 trục
|
|
60
|
Thí nghiệm tỷ số (CBR) trong phòng thí nghiệm
|
TCVN12792 :2020
ASTM D1883
AASHTO T193-13
|
|
61
|
Thí nghiệm độ bền nén của đất trong điều kiện có nở hông
|
ASTM D2166-00
TCVN9438:2012
BS 1377:90- Part 7
|
|
62
|
Xác định các chỉ tiêu của đất trên máy nén 3 trục (UU, CU, CD, CV)
|
TCVN 8868:11
ASTM D2850
AASHTO T296
|
|
63
|
Xác định đặc trưng hệ số thấm K
|
TCVN 8723: 2012
ASTM D2434-06
AASHTO T215
|
Hộp thấm, bảng cột nước đo thể tích
Lò Nung, cân kỹ thuật
Hộp thấm, bảng cột nước đo thể tích
|
|
64
|
Xác định đặc trưng tan rã của đất
|
TCVN8718: 2012
|
|
65
|
Xác định đặc trưng trương nở của đất
|
TCVN8719: 2012
|
|
66
|
Xác định đặc trưng co ngót của đất
|
TCVN8720: 2012
|
|
67
|
Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời
|
TCVN 8724:2012
|
|
68
|
Xác định hàm lượng hữu cơ của đất
|
TCVN 8726:2012
AASHTO T267:91
|
|
69
|
Xác định hàm lượng muối trong đất
|
TCVN 8727:2012; Phụ lục D TCVN9436:2022
|
|
70
|
Xác định pH
|
TCVN7377:2004
|
Thuốc thử, giấy quỳ
|
|
Thử nghiệm vật liệu kim loại và liên kết hàn
|
|
|
71
|
Thử kéo, kiểm tra đơn trọng, giãn dài
|
TCVN 197:2014
TCVN 314: 2008
ASTM A370 - 17a;GB/T232-99;GB/T228-2002
AASHTO T68
ISO 15630 -1
ISO 6892-1:2016
ASTM JISG2241-2006;G2248-2006; EN10223; BS 1052
|
Máy uốn kéo nén vạn năng, thước lá kim loại, dụng cụ khắc vạch, máy cắt gia công mẫu, cân kỹ thuật
Bộ gối uốn các cỡ, kính lúp
Máy siêu âm mối hàn, nêm đo góc các cỡ,…
|
Nguyễn Đức Hưng
Nguyễn Việt Hòa
Vũ Đình Mỵ
|
|
72
|
Thử uốn
|
TCVN 198:2008
ASTM A370 - 17a
JIS Z2248:2006
ISO 15630 -1
|
|
73
|
Cốt thép - Phương pháp uốn và uốn lại không hoàn toàn
|
TCVN 6287:97
|
|
74
|
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại - Thử uốn
|
TCVN 5401:2010
|
|
75
|
Thử phá hủy mối hàn vật liệu kim loại - Thử kéo ngang
|
TCVN 8310: 2010
|
|
|
76
|
Thử phá hủy mối hàn - Thử kéo dọc
|
TCVN 8311:2010
|
|
77
|
Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp siêu âm
|
TCVN 6735: 2018;
TCVN1548:87
ISO 17640:2005
ISO 5817:2007
EN 583 -6:08
|
Máy siêu âm, hóa chất
|
|
78
|
Kiểm tra không phá hủy mối hàn – Phương pháp thẩm thấu ( PT)
|
TCVN 4617 -4 :2018
EN 571:97
ASTM E165:03
|
|
79
|
Kiểm tra không phá hủy mối hàn- Phương pháp bột từ ( MT)
|
TCVN 4396-3:2018
BS EN ISO 17638:09
ISO 5817:2007
EN 1435:97
ASTM E709:01
ASTM E1444:2005
|
Nam châm điện xách tay
|
|
80
|
Kiểm tra chất lượng ống thép hàn - thử nén bẹp
|
TCVN 1830:2008
BS EN 10255:2004
ASTM A370 - 17a
|
Máy kéo nén đa năng
|
|
81
|
Thử kéo bu lông, thép cường độ cao
|
TCVN 1916:1995;
TCVN 197:2014
ASTM A370 - 17a
ASTM A722-15; JIS Z2241; ISO6892:98
|
|
82
|
Thí nghiệm tao cáp dự ứng lực, thép (thử kéo,moduynđàn hồi, thử uốn, thử bẻ gập, thử mỏi )
|
ASTM A416:10
ASTM A370 - 17a
TCVN 7937-3:2009
ISO -15630-3:2002
|
Máy kéo nén, cân kỹ thuật, thước lá, thước kẹp, thước đo sâu, kính lúp,extentormeter, khung thử chùng ứng suất, khung căng kéo đồng bộ, đồng hồ biến dạng, đế từ gá đồng hồ biến dạng, kích thủy lực có gắn đồng hồ áp xuất,….
Máy nén bê tông,
|
|
83
|
Xác định ma sát của kích, lực căng kéo của kích, độ dãn dài của bó cáp và thép dự ứng lực, độ tụt của nêm neo
|
TCVN10568-2017;
ĐLVN108:2002; TCVGT6:2005; TCVN11243:2016
|
|
84
|
Thí nghiệm đồng bộ kích, cáp nêm neo, hệ thống thủy lực của cáp bó, thanh PC, các loại cáp khác
|
BS EN 13391:04
ASTM A603-98, A931-08; TCVN11243:2016
|
|
85
|
Thí nghiệm hệ thống neo và cáp dự ứng lực (Kiểm tra kích thước hình học, độ tụt neo, và hiệu xuất của bộ neo cáp, lượng dịch chuyển của chấu neo)
|
TCVN10568-2017;
BS4447; ACI 318; TCVN11243:2016
|
|
86
|
Thử thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren (Nối Coupler )
|
TCVN 13711-2:2023
|
|
87
|
Xác định chiều dày lớp phủ mạ kẽm, lớp phủ sơn không từ tính trên nền từ tính và không từ tính
|
TCVN5408: 2007
TCVN5878:2007
ASTME376
|
|
|
88
|
Kiểm tra độ cứng kim loại theo phương pháp Rockwell
|
TCVN 257-1:2007
ASTM A370-17a ASTM E18 - 17e1
ISO 6508:2005
|
|
|
89
|
Thử nghiệm khả năng chịu tải nắp hố ga và song chắn rác
|
BS EN 124:2015
TCVN 10333:2014
|
Kích, bơm , khung thử
|
|
90
|
Thí nghiệm dung sai kích thước và hình dạng, khối lượng của lớp mạ. Tính bám dính của lớp mạ, đường kính dây thép
|
TCVN 10353 : 2014
ASTM A641
TCVN7665:2007
|
Máy kéo nén đa năng, thước, cân,
|
|
91
|
Thử nghiệm chùng ứng suất của vật liệu và cấu kiện, thử độ chùng của cáp
|
ASTM E328;
ASTM A416
ISO -15630-3:2002
|
Khung thử chùng ứng suất, đầu đọc, load cell
|
|
92
|
Thử nghiệm lực căng của tấm lưới, kích thước mắt lưới, lực căng tại vòng xoắn (dùng làm rọ đá)
|
ASTM A975-03
|
Máy thử kéo nén đa năng, thước đo
|
|
93
|
Thử nghiệm chống ăn mòn vật liệu
|
ASTMB117
TCVN 7937-3:2009
ISO -15630-3:2002
|
Thiết bị phun muối
|
|
94
|
Khối lượng lớp phủ
|
EN10244; ISO7989; ASTM A90/A90; ASTM A641
|
Cân, Hóa chất HCL….
|
|
95
|
Lão hóa tăng tốc
|
EN ISO 6988; ENISO 9227
|
Thiết bị phun muối
|
|
96
|
Sức kháng chọc thủng lưới thép
|
UNI 11437 và ISO 17746
|
Máy thử bền nén
|
|
97
|
Sức kháng lão hóa lớp phủ
|
EN10245
|
Máy nén,Thiết bị phun muối, Bộ hóa chất lưu huỳnh
|
|
98
|
Sức kháng chống mài mòn lớp phủ
|
EN 6029
|
Thiết bị phun muối
|
|
Thí nghiệm nhựa đường /nhựa đường lỏng
|
|
|
99
|
Xác định độ kim lún
|
TCVN 7495:05
ASTM D5-13
AASHTO T49-06
|
Thiết bị xác định độ kim lún nhựa đường, cốc mẫu, bể ổn nhiệt
|
Huỳnh T. Huyền Trân
Bùi T. Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
100
|
Xác định độ kéo dài
|
TCVN 7496:05
ASTM D 113-17
AASHTO T51-09
|
Thiết bị xác định độ kéo dài Max: 1,5m/0,1mm, khuôn mẫu số 8, bộ điều nhiệt
|
|
101
|
Xác định điểm hóa mềm (Phương pháp vòng và bi)
|
TCVN 7497:05
ASTM D 36-00
AASHTO T53-09
|
Cốc chứa chịu nhiệt, giá đỡ vòng bi, bi, nhiệt kế, bếp gia nhiệt có khuấy,...
|
|
102
|
Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy
|
TCVN 7498:05
ASTM D 92-16b
AASHTO T48
|
Thiết bị đo chớp cháy
|
|
103
|
Xác định nhiệt độ bắt lửa
|
TCVN 8818-2:2011
|
Thiết bị đo chớp cháy
|
|
104
|
Xác định tổn thất khối lượng (chế bị mẫu theo ASTM D1754)
|
ASTM D1754
AASHTO T47
|
Tủ sấy tổn thất có trục quay, đĩa + cốc mẫu,….
|
|
105
|
Xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệt
|
TCVN 7499:05
ASTM D 6-00
AASHTO T47
|
Tủ sấy tổn thất, đĩa + cốc mẫu,….
|
|
106
|
Xác định lượng hoà tan trong Trichlorothylene
|
TCVN 7500:05
ASTM D2042
AASHTO T44
|
Cốc lọc gốc, bình hút chân không, bơm hút chân không,…
Bình Pycnometer,….
Máy đo độ nhớt tiêu chuẩn
Cốc thủy tinh chịu nhiệt, giá treo mẫu, bếp gia nhiệt,…
|
|
107
|
Xác định khối lượng riêng (Phương pháp Pycnometer)
|
TCVN 7501:05
ASTM D 70-03
AASHTO T228
|
|
108
|
Xác định hàm lượng paraphin bằng phương pháp chưng cất
|
TCVN 7503:05
|
Dụng cụ chưng cất, bếp gia nhiệt, bể ổn nhiệt, tủ paraphin
|
|
109
|
Xác định độ bám dính với đá
|
TCVN 7504:05
ASTM D3625; AASHTO T182-84
|
Giá treo mẫu, bếp gia nhiệt
|
|
110
|
Xác định hàm lượng nước
|
TCVN 8818-3:2011
ASTM D 95
|
Cân, bình ngâm
|
|
111
|
Thí nghiệm chưng cất
|
TCVN 8818-4:2011
ASTM D402
|
Bộ chưng cất
|
|
112
|
Xác định độ nhớt tuyệt đối
|
TCVN 8818-5:2011
|
Máy đo độ nhớt
|
|
113
|
Độ đàn hồi của nhựa đường polime
|
TCVN 11194:2017
|
Máy kéo dài nhựa
|
|
114
|
Độ ổn định lưu trữ
|
TCVN 11195:2017
|
|
Thử nghiệm nhũ tương nhựa đường
|
|
115
|
Xác định độ nhớt Saybolt Furl
|
TCVN 8817-2:11
|
Nhớt kế saybolt, thiết bị xác định điện tích hạt; cốc đong chịu nhiệt, bếp điện, bộ trân đế treo mẫu, sàng, cân điện tử,…
|
|
116
|
Xác định độ lắng và ổn định lưu trữ trong 24h
|
TCVN 8817-3:11
|
|
117
|
Xác định hàm lượng hạt quá cỡ
|
TCVN 8817-4:11
|
|
118
|
Xác định điện tích hạt
|
TCVN 8817-5:11
|
|
119
|
Xác định độ khử nhũ
|
TCVN 8817-6:11
|
|
120
|
Hàm lượng hạt lớn hơn 1.4mm, thí nghiệm trộn với xi măng
|
TCVN 8817-7:11
|
|
121
|
Xác định độ dính bám và tính chịu nước
|
TCVN 8817-8:11
|
|
122
|
Thử nghiệm chưng cất
|
TCVN 8817-9:11
|
|
123
|
Thử nghiệm bay hơi
|
TCVN 8817-10:11
|
|
124
|
Xác định khả năng trộn lẫn với nước
|
TCVN 8817-13:11 ASTM D6999:04; AASHTO T59:01
|
|
125
|
Xác định bám dính với cốt liệu tại hiện trường
|
TCVN 8817-15:11
|
|
Thử nghiệm vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa
|
|
|
126
|
Xác định giới hạn chảy, dẻo
|
TCVN4197:12; ASTMD4318; AASHTO T89/T90; JISA1205
|
Cân kỹ thuật, sàng, tủ sấy, bộ giới hạn chảy
|
Trần Văn Hùng
Huỳnh Thị Huyền Trân
|
|
127
|
Thí nghiệm thành phần hạt, độ ẩm, hệ số thích nước của bột khoáng
|
TCVN12884-2:2020
|
Cân kỹ thuật, sàng, tủ sấy, lò ình hút ẩm, dầu hỏa
|
|
128
|
Khối lượng riêng của bột khoáng, đá
|
TCVN8735:2012
|
Cân kỹ thuật, sàng, tủ sấy, lò nung,bình tỷ trọng
|
|
Thí nghiệm bê tông nhựa
|
|
|
129
|
Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall
|
TCVN 8860-1:11
ASTM D1559; D6927
AASHTO T245
|
|
Nguyễn Văn Nhàn
Trần Thị Như Trúc
Bùi. T Minh Khanh
|
|
130
|
Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm
|
TCVN 8860-2:11
ASTM D2172
AASHTO T164A
|
Máy ép MarShall, khung ép ổn định, dụng cụ đầm tạo mẫu, khuôn tạo mẫu,….
Máy ly tâm tốc độ 3600v/phút, giấy lọc dầu, dung dịch, Trichloethylene,…
Bộ sàng tiêu chuẩn,…
Bể ổn nhiệt, bình bảo hòa chân không, bình tỷ tọng 250ml, 500ml, bàn cân, rọ cân thủy tĩnh,…
|
|
131
|
Xác định thành phần hạt
|
TCVN 8860-3:11
|
|
132
|
Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời
|
TCVN 8860-4:11
ASTM D2041
AASHTO T209(238)
|
|
133
|
Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén
|
TCVN 8860-5:11
AASHTO T166; ASTM D2726-13
|
|
134
|
Xác định độ chảy nhựa,
|
TCVN8860-6:11; AASHTO T51-00; AASHTO T305-97
|
|
135
|
Xác định độ góc cạnh của cát
|
TCVN 8860-7:11; AASHTO T304-96
|
|
136
|
Xác định hệ số độ chặt lu lèn
|
TCVN8860-8:11
|
|
137
|
Xác định độ rỗng dư
|
TCVN 8860-9:11; AASHTO T269-11;ASTM D3203-11
|
|
138
|
Xác định độ rỗng cốt liệu
|
TCVN8860-10:11; ASTM D3203-11;AASHTO T269-11
|
|
139
|
Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa
|
TCVN8860-11:11
|
|
140
|
Xác định độ ổn định còn lại của BTN
|
TCVN 8860-12:11; AASHTO T245-97
|
|
141
|
Xác định cường độ kéo khi ép chẻ
|
TCVN 8862:11
|
Máy nén
|
|
142
|
Thí nghiệm Môđuyn đàn hồi
|
ASTM D4123
|
Máy kéo nén đa năng
|
|
143
|
Xác định tỷ trọng khối của hỗn hợp BTN đã đầm nén sử dụng mẫu bọc parafin
|
AASTHTO T275-2017
|
Cân, paraphin
|
|
144
|
Xác định sức kháng trượt của bề mặt đường bằng con lắc anh
|
TCVN10271:14; AASHTO T278; ASTM E303
|
Cân, con lắc anh
|
|
145
|
Xác định khả năng kháng ẩm của mẫu đã đầm chặt
|
TCVN12914:2020
|
Cân,....
|
|
146
|
Xác định độ góc cạnh của cốt liệu thô
|
TCVN11807:17
|
Cân,...
|
|
147
|
Xác định hàm lượng nước có trong hỗn hợp bê tông nhựa nóng bằng PP tủ sấy
|
AASHTO T329
|
Tủ sấy,...
|
|
148
|
Độ bong tróc của hỗn hợp BTN
|
ASTM D3625; AASHTO T182
|
Cân,....
|
|
149
|
Xác định độ hao mòn Cantabro
|
TCVN 11415:2016
|
Máy LA. Đầm mẫu Marshall, cân, tủ sấy, bể ổn nhiệt
|
|
150
|
Xác định độ giai và độ bền của vật liệu nhựa
|
ASTM D5801
|
tủ sấy, cân, bếp gia nhiệt, kéo dài nhựa
|
|
Thí nghiệm hiện trường
|
|
|
151
|
Xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường bằng phương pháp dao đai
|
AASHTO T204; TCVN12791:2020; ASTM D2937; JGS 1611
|
Bộ dung cụ Dao đai, cân đĩa 5 kg ( 1-2g), cân đĩa 5kg ( 0.1g), dao gạt đất, hộp nhôm, vazơlin, chảo sấy, cồn búa đóng loại 0.5kg, gỗ đệm
|
Ngô Thị Bích Thủy
|
|
152
|
Xác định khối lượng thể tích của đất tại hiện trường bằng phương pháp rót cát
|
22 TCN 346:06
ASTM D1556 -07
AASHTO T191; JIS A1214
|
Phễu rót cát cân kỹ thuật, thiết bị sấy, búa chim, đục xẻng, bay, túi bao đựng mẫu khô, xô, vải bạt cát chuẩn
|
|
153
|
Xác định độ bằng phẳng bằng thước 3 m
|
TCVN 8864: 2011
ASTM E1082
|
Thước 3m gấp, nêm có chiều dày 3, 5, 7, 10, 15 mm
|
|
154
|
Xác định modun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp tấm ép cứng
|
TCVN 8861: 2011; AASHTO T221-90; ASTM D1195-13
|
Tấm ép cứng chuyên dụng, kích (dầm khung ép), lực kế
|
|
155
|
Xác định modun đàn hồi theo độ võng đàn hồi dưới bánh xe bằng cần Benkelman
|
TCVN 8867: 2011
AASHTO T256
ASTM D4695-08
|
|
|
156
|
Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát
|
TCVN 8866: 2011
ASTM E965
|
Cát chuẩn, dụng cụ rắc cát
|
Nguyễn Văn Nhàn
|
|
157
|
Đánh giá chất lượng bê tông bằng vận tốc xung siêu âm , súng bật nảy
|
TCVN 13536:2022; TCVN13537:2022
ASTM C597
|
Máy siêu âm bê tông
|
|
158
|
Phương pháp không phá hủy sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác định cường độ nén của bê tông
|
TCVN 9335:12
ASTM C805M-08
JIS A1155:12
|
Máy siêu âm bê tông, súng bật nẩy, đá mài, chất bôi trơn
|
Nguyễn Đức Hưng
Nguyễn Văn Nhàn
|
|
159
|
Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy
|
TCVN9334:2012
|
Súng bật nảy
|
|
160
|
Cọc khoan nhồi – Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông
|
TCVN 9396: 2012
ASTMD6760
|
Máy siêu âm cọc khoan nhồi
|
|
161
|
Cọc – Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
|
TCVN 9393:2012
ASTMD1143
|
Kích thủy lực có gắn đồng hồ lực, khung dầm chất tải, bách phân kế,...
|
|
162
|
Đo điện trở đất
|
TCVN 9385:2012
TCXDVN 46:2007
|
Máy đo điện trở đất
|
Trịnh Anh Tuấn
Nguyễn Văn Nhàn
|
|
163
|
Thí nghiệm kéo nhổ của bê tông, thép khoan cấy
|
ASTM C900:06;TCVN9490:2012
ASTM 4435:08; AS
|
Kích, bơm……
|
|
164
|
Thí nghiệm neo trong đất
|
TCVN 8870-2011; BS 8081-2015; TA2020
|
Kích,bơm….
|
|
165
|
Xác định chỉ số CBR của nền đất và các lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường
|
TCVN 8821: 2011
ASTM D4429-92
|
Thiết bị kiểm tra CBR tại hiện trường
|
|
166
|
Cọc - kiểm tra chất lượng bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)
|
TCVN 9397:12
|
Máy đo biến dạng nhỏ( PIT)
|
Nguyễn Đức Hưng
|
|
167
|
Cọc - kiểm tra chất lượng bằng phương pháp biến dạng lớn ( PDA)
|
ASTM D4945
TCVN11321:2016
|
Máy đo biến dạng lớn( PDA)
Búa 2T, 4T, 6T,….
Tấm nén, các thiết bị chất tải, đồng hồ đo biến dạng
|
|
168
|
Phương pháp xác định modun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng
|
TCVN 9354:2012
|
Tấm nén, các thiết bị chất tải, đồng hồ đo biến dạng
|
Nguyễn Việt Hòa
Ngô Thị Bích Thủy
Nguyễn Đức Hưng
|
|
169
|
Thử nghiệm cọc bê tông li tâm, cọc cừ: Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, nhãn mác và kích thước; Kiểm tra độ bền uốn nứt thân cọc; Kiểm tra độ bền uốn thân cọc dưới tải trọng nén dọc trục; Kiểm tra khả năng bền cắt thân cọc; Kiểm tra độ bền uốn gãy thân cọc, kiểm tra độ võng.
|
TCVN 7888:2014;
JIS A5373:2016
|
Thước lá, thước dây, kính lúp, kích thủy lực kèm đồng hồ áp lực, khung gá nén,…
|
|
170
|
Thử nghiệm cột điện bê tông li tâm: Xác định kích thước, sai lệch kích thước; kiểm tra khuyết tật ngoại quan, nhãn mác, cường độ bê tông, khả năng chịu tải, khả năng chịu uốn, kéo đầu cột
|
TCVN5847:2016
|
Thước lá, thước dây, kính lúp, kích thủy lực kèm đồng hồ áp lực, khung gá nén,…
|
|
171
|
Thử nghiệm sức chịu tải của nền đất
|
ASTM D 1194
|
Kích thủy lực kèm đồng hồ áp lực, tấm chuẩn, đồng hồ biến dạng kèm bộ gá,….
|
|
172
|
Thí nghiệm nén mương (khả năng chịu tải, kích thước ngoại quan, khả năng chống thấm)
|
TCVN 6394:2014
|
Kích , bơm, đồng hồ, thước lá,.…
|
|
173
|
Xác định độ ẩm của đất tại hiện trường
|
TCVN8728:2012
|
Cân, hộp
|
|
174
|
Xác định độ chặt sau đầm nén tại hiện trường
|
TCVN8730:2012
|
Cân,...
|
|
175
|
Xác định độ chặt hiện trường bằng phương pháp rót nước
|
ASTM D5030-04
|
Cân, bếp ga, đục, dao vòng…..
|
|
176
|
Thử tải đà giáo
|
TCVN6052:1995; EN 12811-3:2002
|
Cục tải, đồng hố so, thước, kích, bơm
|
|
177
|
Thí nghiệm vệt hằn bánh xe
|
AASHTO T324:04 ; EN12697-26 (QDD1617/QĐBGTVT
|
Máy chạy vệt hằn
|
|
178
|
Thí nghiệm xuyên tĩnh (SPT) - CPTU
|
TCVN9351:12; TCVN9352:12; TCVN9486:2013
|
Máy khoan+ mũi xuyên
|
|
179
|
Thí nghiệm xuyên động (DCP)
|
ASTM D1568:92; TCVN10272:14
|
Máy khoan + mũi xuyên
|
|
Thí nghiệm vật liệu Sơn, vạch kẻ đường, bi phản quang
|
|
|
180
|
Màu sắc
|
TCVN2102:2020; TCVN 10832:2015
ASTM D6628-03
|
Máy đo màu
|
Ngô Thị Bích Thủy
Nguyễn Văn Nhàn
Vũ Đình Mỵ
|
|
181
|
Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơn;
|
TCVN8653 -1 :2024;
|
Tấm xi măng, chổi quét
|
|
182
|
Xác định độ bền nước của màng sơn
|
TCVN8653 -2 :2024;
|
Chậu nhựa, có dung tích từ (5 ÷ 10) L.;Nước khử ion;Parafin;Khăn lau, khô và có khả năng thấm nước; Tấm xi măng
|
|
183
|
Xác định độ bền kiềm của màng sơn
|
TCVN8653-3:2024
|
Tấm xi măng, chậu nhựa, paraphin, bếp điện….
|
|
184
|
Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn
|
TCVN8653-4:2024
|
Tủ sấy, chậu nhựa, khăn lau….
|
|
185
|
Sơn tín hiệu giao thông (Xác định độ phát sáng, độ bền nhiệt,nhiệt độ hóa mềm, độ mài mòn khối lượng riêng, hệ số phản quang, độ chống trượt)
|
TCVN8791:2011
|
Thiết bị phản quang; Máy đo màu; bếp gia nhiệt, khay , bình đong, phễu đo, Tủ phun muối….Lò nung, tủ sấy, thùng chứa, dao trộn, tấm mẫu nền kim loại, tủ dưỡng hộ xi măng, con lắc Anh
|
|
186
|
Thời gian khô của sơn
|
TCVN2096
|
Thiết bị đo thời gian khô
|
|
187
|
Sơn tín hiệu giao thông ( Độ mịn, xác định thời gian khô, độ phát sáng ,xác định độ chống loang màu,độ phản quang, độ phát sáng, độ chống trượt, độ mài mòn, độ chịu dầu, độ chịu muối, độ chịu nước, độ chịu kiềm)
|
TCVN8786:11
|
Thiết bị đo thời gian khô; bi tum, khuôn 150x200mm; bếp điện, băng dính, dầ, muối, kiềm…con lắc anh.
|
|
188
|
Sơn tín hiệu giao thông -Sơn vạch đường hệ dung môi (Xác định độ phát sáng,độ chống loang màu, hệ số phản quang, độ mài mòn)
|
TCVN8787:18
|
Thiết bị phản quang; Máy đo màu; bếp gia nhiệt, khay , bình đong, phễu đo, Tủ phun muối….
|
|
189
|
Độ mịn của sơn
|
TCVN2091:2015
|
Thước đo độ mịn
|
|
190
|
Độ bám dính
|
TCVN2097:1993; ASTM D4541
|
Máy đo độ bám dính
|
|
191
|
Độ phủ
|
TCVN2095:2015
|
TB đo độ dày
|
|
192
|
Độ nhớt
|
AS 1580.211.1
|
Phễu đo độ nhớt
|
|
193
|
Xác định chiều dày sơn;
|
TCVN 9406:12; TCVN9760:2013; ISO2808
|
TB đo độ dày
|
|
194
|
Xác định chiều rộng vạch sơn
|
TCVN8788:2011
|
Thước đo
|
|
195
|
Khả năng chống nứt ở nhiệt độ thấp; độ va đập; độ kháng chảy
|
AASHTO T250-05
|
Tủ sấy, tấm nhôm. Cục thép, phễu đo độ nhớt, tủ nhiệt ẩm….
|
|
196
|
Độ bền thời tiết
|
TCVN9277:2012; BS3900; ISO16474; ASTM 4587; EN1062:11
|
|
197
|
Độ bền va đập
|
TCVN2100-2:2007
|
Thiết bị va đập
|
|
Màng phản quang
|
|
|
198
|
Hệ số phản quang, độ bền thời thiết, hệ số độ sáng ban ngày, độ co ngót, độ bền uốn, độ bám dính, độ va đập,độ bền nhiệt, màu sắc, khả năng bóc tách lớp lót, độ bền mủ muối, độ mài mòn
|
TCVN7887:2018; TCVN9275:2012;
ASTMD4956; ASTM E810; ISO7591
|
Thiết bị phản quang; máy đo màu, máy kéo nén đa năng, tủ sấy, lò nung,Tủ phun muối….
|
Ngô Thị Bích Thủy
Nguyễn Văn Nhàn
Vũ Đình Mỵ
|
|
199
|
Độ bền mủ muối
|
ISO 7591
|
Tủ phun muối
|
|
|
Đinh phản quang
|
|
|
200
|
Kích thước, cường độ sáng, độ bền uốn, độ bền nén, màu sắc, độ bền va đập, độ bền nhiệt, khả năng chịu áp lực thẳng đứng của đinh tường, khả năng chịu lực cắt của chân cắm
|
TCVN12584:2019; ASTM D4280
|
Thiết bị phản quang; máy đo màu, thước đo, tấm nhôm , quả thép, máy kéo đa năng
|
Ngô Thị Bích Thủy
Nguyễn Văn Nhàn
Vũ Đình Mỵ
|
|
Thử nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của Cao su (Cao su gối cầu, khe co giãn, răng lược, ray, các sản phẩm cao su kỹ thuật, băng cản nước)
|
|
|
201
|
Thí nghiệm độ cứng cao su
|
TCVN1595:2007; ASTMD2240; JIS K6253:2012
|
Máy thử độ cứng
|
Trần Văn Hùng
Ngô Thị Bích Thủy
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
202
|
Thí nghiệm cường độ chịu kéo; độ giãn dài của cao su, vật liệu chảy dẻo
|
TCVN4509:2006; ASTMD412; TCVN4501-88; JIS K6251:2017
|
Máy thử kéo nén 100K
|
|
203
|
Thí nghiệm biến dạng nén dư
|
TCVN 10308:2014; ASTM D395:03; TCVN5320:94; JIS K6262:2013
|
Máy thử kéo nén 100KN
|
|
204
|
Thí nghiệm lão hóa nhiệt ( sự thay đổi độ cứng, sự thay đổi cường độ chịu kéo, sự thay đổi độ dãn dài)
|
TCVN2229:2007; ASTM D573; ISO 188:2011; JISK6257:2017
|
Tủ sấy, máy thử cường độ kéo nén 100KN
|
|
205
|
Xác định thay đổi khối lượng sau khi ngâm trong chất lỏng
|
TCVN2752:2017; ISO1817:2022; ASTM D471-16a(2021); JIS K6258:2016
|
Cân, nước, thùng ngâm
|
|
206
|
Cường độ kết dính; Thí nghiệm kéo bóc
|
TCVN 4867:1989; ASTM D429; AASHTO M251-06
|
Máy thử kéo nén đa năng 100KN
|
|
207
|
Moduyn trượt
|
TCVN10308- 2014; 22TCN217:94
|
Khung thử gối cầu, kích bơm, đồng hồ so
|
|
208
|
Thí nghiệm nén ngắn hạn, dài hạn gối cầu
|
TCVN10308-2014; ASTM D4014
|
Khung thử gối cầu; kích bơm, đồng hồ so….
|
|
209
|
Thí nghiệm ôzone
|
ASTM D1149;TCVN11525-1:2016;ISO 1431-1:2022; JISK6259-1:2015
|
Tủ ozone
|
|
210
|
Góc xoay
|
TCVN 10269- 2014; JB/T4-2004
|
Khung thủ gối cầu, kích, bơm…
|
|
211
|
Gối chậu (Thí nghiệm nén, thí nghiệm góc xoay, thí nghiệm hệ số ma sát, lực đẩy ngang)
|
TCVN 10269:2014;ASTM D5212 -05
ASTM A36
ASTM A 709
A 240; A 2074
|
Máy kéo 1000KN,Khung thử tải 5000KN, kích thủy lực, bộ gá làm bằng thép, đồng hồ đo chuyển vị (LVDT), máy đo độ cứng, tủ sấy
Máy kéo nén, Khung thử tải 5000KN, kích thủy lực, bộ gá làm bằng thép, đồng hồ đo chuyển vị (LVDT), máy đo độ cứng, tủ sấy
|
|
212
|
Khe co giãn cao su (Thí nghiệm nén khe co giãn, kéo, uốn thép , bu lông, kéo )
|
ASTM D 3542 – 92 (2003)
ASTM D 676; D 471 JIS G 3106; JIS G 3112; JIS G 4305
|
|
213
|
Khe co giãn ray thép ( thí nghiệm nén - biến dạng)
|
ASTM D2628
|
|
Thử nghiệm cơ lý Bentonite
|
Bộ TN bentonite
|
|
|
214
|
Xác định hàm lượng cát; khối lượng riêng, độ nhớt, tỷ lệ chất keo, hàm lượng mất nước, độ dày áo sét, lực cắt tĩnh, tính ổn định, độ pH
|
TCVN 11893:2017
ASTM D4381;
ASTM D6910
ASTM D4972
|
Ngô Thị Bích Thủy
|
|
Lĩnh vực thử nghiệm cơ lý gạch bê tông tự chèn
|
|
|
215
|
Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quan.
Xác định cường độ nén, uốn.
Xác định độ hút nước.
|
TCVN 6476:1999
ASTM C140
|
Thước lá, máy nén, bộ má ép (120x60), cân kỹ thuật, tủ sấy, thiết bị mài mòn
|
Trần Văn Hùng
|
|
Lĩnh vực thử nghiệm cơ lý gạch bê tông/gạch không nung
|
|
|
216
|
Xác định kích thước hình học, màu sắc và khuyết tật ngoại quan
Xác định cường độ nén, uốn
Xác định độ hút nước
Xác định độ rỗng
Xác định độ thấm nước.
|
TCVN 6477:2016
ASTM C140
|
Thước lá, máy nén. Cân, thùng ngâm, tủ sấy, thiết bị thấm…
|
Trần Văn Hùng
Ngô Thị Bích Thủy
|
|
Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của Gạch xây
|
|
|
217
|
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan.
|
TCVN 6355-1 :2009
|
Thước lá
|
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
|
.
|
|
|
|
218
|
Xác định độ bền nén của gạch xây.
|
TCVN6355-2:2009
|
Máy kéo nén đa năng
|
|
219
|
Xác định cường độ uốn của gạch xây.
|
TCVN6355-3:2009
|
Máy kéo nén đa năng kèm gối uốn
|
|
220
|
Xác định độ hút nước của gạch xây.
|
TCVN6355-4:2009
|
Cân kỹ thuật, thước đo, thùng ngâm
|
|
221
|
Xác định khối lượng thể tích của gạch xây.
|
TCVN6355-5:2009
|
Cân kỹ thuật, thước đo, thùng ngâm
|
|
222
|
Xác định độ rỗng.
|
TCVN6355-6:2009
|
Cân kỹ thuật, thước đo, tủ sấy
|
|
Phép thử gạch Terazo
|
|
|
223
|
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan.
Xác định cường độ uốn.
Xác định độ hút nước.
|
TCVN 7744:2013
|
Thước đo, thước ni vô
Máy uốn mẫu
Tủ sấy, cân kỹ thuật
Thiết bị mài mòn
|
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
Thử nghiệm Gạch xi măng lát nền/ Gạch Granito
|
|
|
224
|
Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quan; Độ mài mòn; Độ hút nước; Tải trọng uốn gãy toàn viên.
|
TCVN 6065:1995
|
Thước lá, thước cặp; viên bi thép hình cầu Ф 30mm/ 111-112g; cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm; mẫu máy nén/uốn 50Kn,...
|
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
225
|
Gạch Granito ( Kích thước, ngoại quan khuyết tật, độ chịu lực xung kích, độ mài mòn)
|
TCVN 6074:1995
|
Thước lá, thước cặp; viên bi thép hình cầu Ф 30mm/ 111-112g; cân kỹ thuật, tủ sấy, thùng ngâm; mẫu máy nén/uốn 50Kn,...
|
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
Thử nghiệm gạch chịu lửa
|
|
|
226
|
Xác định độ bền nén ở nhiệt độ thường
|
TCVN 6530-1:1999
|
Máy nén, bộ gá nén, tủ sấy, cân; lò nung, thước kẹp, thước lá; cân thủy tĩnh, bơm hút chân không, Lò điện (f60-80mm, chiều cao (h) vùng nung ³ 100mm), trụ đỡ đế tròn tốc độ quay 3vg/ph, khuôn mẫu, dụng cụ để chế tạo và kiểm tra côn mẫu thử,..
|
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
227
|
Xác định khối lượng riêng
|
TCVN 6530-2:1999
|
|
228
|
Xác định khối lượng thể tích, độ hút nước, độ xốp biểu kiến và độ xốp thực của vật liệu chịu lửa định hình sít đặc
|
TCVN 6530-3:1999
|
|
229
|
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá ốp lát ( kích thước,độ bóng,độ vuông góc,độ bằng phẳng, độ hút nước, độ bền uốn)
|
TCVN 4732:2016
|
Máy thử uốn, thước lá, kim loại
|
|
230
|
Gạch ốp lát - Xác định kích thước và chất lượng bề mặt
|
TCVN 6415-2:2016
|
Thước lá
|
|
231
|
Gạch ốp lát - Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích;Xác định độ hút nước, độ xốp biểu kiến, khối lượng riêng tương đối và khối lượng thể tích;
|
TCVN 6415-3:2016
|
Máy nén, bộ gá nén, tủ sấy, cân; lò nung, thước kẹp, thước lá; cân thủ
|
|
232
|
Gạch ốp lát - Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy
|
TCVN 6415-4:2016
|
Máy nén, bộ gá nén, tủ sấy, cân; lò nung, thước kẹp, thước lá; cân thủ
|
|
Bê tông nhẹ - phương pháp thử
|
|
|
233
|
Xác định khuyết tật ngoại quan,kích thước độ vuông góc, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặt; Xác định cường độ nén; Xác định độ hút nước
|
TCVN 9030:2017
|
Thước lá, máy nén, bộ má ép (120x60), cân kỹ thuật, tủ sấy,, máy nén
|
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
Thử nghiệm Bột Bả - phương pháp thử
|
|
|
234
|
Xác định độ mịn.
Xác định thời gian đông kết.
Xác định khối lượng thể tích.
Xác định độ giữ nước.
Xác định độ đông cứng bề mặt.
Xác định độ bám dính với nền.
|
TCVN 7239:2014
|
Sàng tiêu chuẩn, cân kỹ thuật; thước kẹp; thước lá; bể ngâm mẫu, thước đo độ mịn, máy đo bám dính
|
Trần Văn Hùng
|
|
Thử nghiệm Vải địa, Lưới địa, Bấc thấm và Vỏ bọc bấc thầm - phương pháp thử
|
|
|
235
|
Xác định độ dày
|
TCVN 8220:2009 ASTM D5199 - 12 ASTM D1777 - 96(2015); ISO 9863-1:2016
|
Thiết bị đo bề dày
|
Lê Anh Tuấn
Vũ Đình Mỵ
|
|
236
|
Xác định bề rộng
|
ASTM D3774
|
Thước đo...
|
|
237
|
Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích
|
TCVN 8221:2009
ASTM D3776- 09a(2017); ASTM D5261 - 10; ISO 9864:2005
|
Dụng cụ lấy mẫu
Cân chính xác ± 0.01g
|
|
238
|
Xác định kích thước lỗ vải (sàng khô)
|
TCVN 8871-6:2011
ASTM D4751 - 16
|
Máy sàng, hạt thủy tinh các cỡ
|
|
239
|
Kích thước lỗ vải (sàng ướt)
|
TCVN 8486:2010
ISO:12956:2010
|
Máy sàng ướt, hạt thủy tinh các cỡ
|
|
240
|
Xác định lực kéo đứt, độ giãn dài
|
TCVN 8485:2010 ASTM D4595 – 17
ISO 10319:2015
ASTM D6637 - 15
|
Máy kéo nén vạn năng và ngàm kẹp chuyên dụng
|
|
241
|
Xác định cường độ chịu kéo giật
|
TCVN 8871-1:2011 ASTM D4632 - 15a
ASTM D5034 - 09(2017)
|
Máy kéo nén vạn năng và ngàm kẹp chuyên dụng
|
|
242
|
Xác định cường độ chịu xé hình thang của vải
|
TCVN 8871-2:2011 ASTM D4533 - 15
|
Máy kéo nén vạn năng và ngàm kẹp chuyên dụng
|
|
243
|
Xác định hệ số thấm của vải
|
TCVN 8487:2010
ASTM D4491 – 17 ISO 11058:2010
|
Thiết bị đo độ thấm
|
|
244
|
Xác định khả năng chống xuyên thủng CBR của vải
|
TCVN 8871-3:2011 ASTM D6241 - 14
ISO 12236:2006
|
Máy nén, khuôn CBR
|
|
245
|
Xác định khả năng chống rơi côn.
|
TCVN 8484:2010 BS 6906:1989
ISO 13433:2006
|
Thiết bị côn rơi
|
|
246
|
Xác định khả năng chống đâm thủng thanh.
|
TCVN 8871-4:2011 ASTM D4833 - 07(2013)e1
|
Máy nén, khuôn đâm thủng
|
|
247
|
Xác định cường độ chịu nén
|
ASTM D1621
|
Máy nén đa năng
|
|
248
|
Xác định độ bục của vải
|
TCVN 8871-5:2011 ASTM D3786- 18
|
Máy đo độ bục
|
|
249
|
Xác định khả năng thoát nước của bấc thấm, vải đkt
|
TCVN 8483:2010
ASTM D4716– 14
ISO 12958:2010
ASTMD6918-09(2014)e1
|
Máy đo khả năng thoát nước
|
|
250
|
Khả năng chịu tia cực tím (UV), nhiệt độ và độ ẩm của vải địa kỹ thuật
|
TCVN 8482:2010
ASTM D4355 ; ASTM D5035
|
Tủ UV
|
|
251
|
Xác định cường độ chịu kéo của chỉ nối
|
ASTM D2256 - 10(2015)
|
Máy kéo nén
|
|
Thử nghiệm tấm trải và thảm sét chống thấm
|
|
|
252
|
Xác định ứng suất nén –
|
ASTM D2523 - 13
|
Máy kéo nén vạn năng -100KN
|
Bùi Thị Minh Khanh
Vũ Đình Mỵ
|
|
253
|
Xác định độ giữ nước
|
ASTM D4551 - 17
|
Keo silicon, ống kim loại đường kính trong 50mm, cao 610mm, giá đặt mẫu
|
|
254
|
Xác định cường độ kháng xuyên
|
ASTM D5635 - 11
|
Bộ cần đâm thủng
|
|
255
|
Xác định cường độ liên kết
|
ASTM D903 - 98(2017)
|
Máy kéo nén vạn năng -100 KN
|
|
256
|
Xác định độ ẩm
|
ASTM D2216 - 10
|
Tủ sấy
|
|
257
|
Xác định độ thấm nước, khả năng kháng thấm, lưu lượng thấm
|
ASTM D5084 - 16a
ASTM D5385- 93(2014)e1
ASTM D5887 - 16
|
Bộ gá gia áp, ngàm kẹp, thước kĩ thuật
|
|
258
|
Xác định độ trương nở của khoáng sét
|
ASTM D5890 - 11
|
Tủ sấy, khây đựng mẫu, bình hút ẩm, cân kỹ thuật
|
|
259
|
Xác định sự mất nước của khoáng sét
|
ASTM D5891- 02(2016)e1
|
Khây đựng mẫu, cân kỹ thuật, sàn tiêu chuẩn, cối chày
|
|
260
|
Xác định khối lượng đơn vị diện tích
|
ASTM D5993 - 18
|
|
|
261
|
Xác định sức kháng cắt
|
ASTM D6243 - 16
|
Máy kéo nén vạn năng -100 KN
|
|
262
|
Xác định độ bốc hơi
|
ASTM E96 - 16
|
Khay đựng mẫu, cân kỹ thuật, tủ điều chỉnh nhiệt độ
|
|
263
|
Xác định cường độ kháng nén
|
ASTM D695 - 15
|
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
|
|
264
|
Xác định cường độ kháng uốn
|
ASTM D790 - 17
|
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
|
|
265
|
Xác định khối lượng thể tích và khối lượng riêng
|
ASTM D792 - 13
|
Cân kỹ thuật, nhiệt kế
|
|
266
|
Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Tải trọng kéo đứt và độ giãn dài
|
TCVN 9067-1:2012
|
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
|
|
267
|
Tấm trải chống thấm trên cơ sở bitum biến tính – Độ bền nhiệt
|
TCVN9067-3:2012
|
Tủ sấy
|
|
268
|
Vật liệu địa kỹ thuật, màng chống thấm HDPE – khối lượng riêng
|
ASTM D5199
|
Cân kỹ thuật
|
|
269
|
Vật liệu địa kỹ thuật, màng chống thấm HDPE – Cường độ chịu kéo và độ giãn dài
|
ASTM D6693
|
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
|
|
270
|
Màng chống thấm – Cường độ xé rách
|
ASTM D1004
|
Máy kéo nén vạn năng 100 KN
|
|
Thử nghiệm Nước cho xây dựng
|
|
|
271
|
Xác định hàm lượng cặn, muối
|
TCVN 4560:88
|
Cân kỹ thuật, tủ sấy, lò nung, bình hút ẩm, dụng cụ thủy tinh, máy đo pH, máy đo độ mặn, test kit SO42-…
|
Ngô Thị Bích Thủy
|
|
272
|
Xác định độ pH
|
TCVN 6492:2011
|
|
|
273
|
Xác định hàm lượng ion clorua ( Cl-)
|
TCVN 6194:96
|
|
274
|
Xác định hàm lượng chất hữu cơ
|
TCVN 6186:96
|
|
275
|
Xác định hàm lượng ion sunfat ( SO42-)
|
TCVN 6200:96
|
|
Thử nghiệm phụ gia hóa học; phụ gia khoáng hoạt tính cho bê tông và vữa
|
|
|
276
|
Xác định hàm lượng chất khô, hàm lượng tro, khối lượng riêng, hàm lượng CL-; độ pH, lượng nước trộn tối đa so với mẫu đối chứng, thời gian đông kết chênh lệch so với mẫu đối chứng, cường độ nén chênh lệch so với mẫu đối chứng, chênh lệch co ngót so với mẫu đối chứng,Cường độ uốn tối thiểu so với mẫu đối chứng
|
TCVN 8826: 2011
|
Thước đo pH,Cân kỹ thuật, sàng, tủ sấy, lò nung, bình tỷ trọng, bình đong, bình hút ẩm, máy hút chân không, khuôn, máy trộn bê tông…
|
Ngô Thị Bích Thủy
|
|
277
|
Lượng sót trên sàng 0.45mm; độ ẩm,chỉ số hoạt tính đối với xi măng so với mẫu đối chứng, bề mặt riêng
|
TCVN 8827: 2011
|
Sàng 0.45mm; Cân, khay, tủ sấy, lò nung, khuôn, khâu, bay, chảo…
|
|
278
|
Xác định độ ẩm; hàm lượng mất khi nung
|
TCVN 8262: 2009
|
Cân, tủ sấy, lò nung, hóa chất
|
|
Phép thử Đất, Đá gia cố bằng chất kết dính
|
|
|
279
|
Xác định cường độ ép chẻ của vật liệu hạt liên kết bằng các chất kết dính
|
TCVN 8862:2011
|
Máy nén, tấm đệm thép, tấm đệm gỗ, tủ ổn nhiệt, nhiệt kế
|
Nguyễn Đức Thiện
Ngô Kim Hiếu
|
|
280
|
Xác định modun đàn hồi vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơ
|
TCVN 9843:2013
|
Máy nén, tấm đệm thép, khuôn hình trụ
|
|
281
|
Xác định cường độ kháng nén mẫu dạng trụ
|
ASTM D1633 – 17
|
Máy nén, thước thép
|
|
Thử nghiệm hỗn hợp Xi măng Đất
|
|
|
282
|
Xác định độ đầm chặt phương pháp khô và ướt
|
ASTM D 559 – 15
|
Cân kỹ thuật, sàng 4,75mm, tủ sấy, bộ khuôn đúc mẫu
Thước kẹp, máy nén, gối kê mẫu
Đồng hồ đo (0,01mm), Loadcell, LVDT
|
Nguyễn Đức Thiện
Ngô Kim Hiếu
|
|
283
|
Xác định độ bền theo thời gian
|
ASTM D 560 – 16
|
|
284
|
Xác định cường độ kháng nén của mẫu dạng thanh
|
ASTM D1634 – 17
|
|
285
|
Xác định cường độ kháng uốn của mẫu dạng thanh
|
ASTM D1635 – 12
|
|
286
|
Xác định sức kháng nén của mẫu xi măng đất; cường độ chịu nén
|
TCVN9906:2014;
ASTM D2166
|
|
Thử nghiệm Cống thoát nước bê tông cốt thép - Cống tròn
|
|
|
287
|
Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, nhãn mác.
Kiểm tra kích thước độ vuông góc đầu ống cống.
Thử khả năng chịu tải của ống cống.
Thử độ thấm nước của ống cống.
Kiểm tra cường độ bê tông
|
TCVN 9113:2012
AASHTO T280-94
ASTM C76-15
|
Thước lá, thước góc, kính lúp, khung gia tải kèm đồng hồ chỉ thị lực,...
|
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
|
|
Thử nghiệm Cống hộp
|
|
|
288
|
Kiểm tra khuyết tật ngoại quan, nhãn mác.
Kiểm tra kích thước và độ sai lệch kích thước
Thử khả năng chịu tải của cống.
Thử độ thấm nước của cống.
Kiểm tra cường dộ bê tông
|
TCVN 9116: 2012
|
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
|
|
Thử nghiệm Gối cống
|
|
|
289
|
Thí nghiệm khả năng chịu tải của gối cống, ngoại quan khuyết tật, kích thước, Kiểm tra cường độ của bê tông.
|
TCVN 10799:2015
|
Thước lá, kích, bơm, khung gia tải
|
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
|
|
Thử nghiệm bó vỉa
|
|
|
290
|
Thí nghiệm khả năng chịu tải của bó vỉa, ngoại quan khuyết tật, kích thước, sai lệch kích thước, cường độ bê tông
|
TCVN10797:2015
|
Thước lá, kích, bơm, khung gia tải
|
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
|
|
Thí nghiệm Hào kỹ thuật
|
|
|
291
|
Thí nghiệm khả năng chịu tải hào, ngoại quan khuyết tật, kích thước, sai lệch kích thước, độ thấm nước, cường độ bê tông
|
TCVN10332:2014
|
Thước lá, kích, bơm, khung gia tải
|
Vũ Đình Mỵ
Nguyễn Việt Hòa
|
|
Thử nghiệm Ống nhựa PVC, HDPE và phụ kiện
|
|
|
292
|
Kiểm tra kích thước – độ dày
|
TCVN 6145: 2007
|
Thước kẹp thước lá, cân, máy kéo, bộ gá kẹp, tủ sấy, máy kéo
|
Bùi Thị Minh Khanh
Ngô Thị Bích Thủy
|
|
293
|
Sự thay đổi kích thước
|
TCVN 6148:2007
|
|
294
|
Xác định độ bền kéo và độ dãn dài
|
TCVN 7434:2004
|
|
295
|
Xác định độ bền áp suất bên trong, áp suất ống
|
TCVN 6149: 2007; ISO 1167
|
|
296
|
Độ bền với hóa chất lỏng
|
ISO4433-2:1997
|
Máykéo nén 100KN, hóa chất
|
|
297
|
Xác định độ chịu nhiệt
|
ASTM D1525
|
Tủ sấy
|
|
298
|
Tốc độ dòng chảy
|
ISO 1133
|
Đồng hồ bấm giây……
|
|
299
|
Xác định thời gian cảm ứng oxi hóa
|
ISO11357-6:2002
|
Hóa chất
|
|
Thí nghiệm màng chống thấm HDPE
|
|
|
300
|
Mật độ
|
ASTM D - 1505
|
Cân ……
|
Bùi Thị Minh Khanh
Ngô Thị Bích Thủy
|
|
301
|
Sự thay đổi kích thước
|
ASTM D-1204
|
Cân kỹ thuật
|
|
302
|
Khả năng chống nứt của màng
|
ASTM D-5397
|
Máy kéo nén
|
|
303
|
Lão hóa bằng lò nung
|
ASTM D-5721
|
Máy kéo nén,lò nung
|
|
Thí nghiệm vật liệu nhựa (Tấm lợp, Tấm Composit)
|
|
|
304
|
Độ bền uốn; mo duyn đàn hồi uốn
|
ASTM D790-17; JISK7171:2016;ISO 178:2019
|
Máy kéo 100kN
|
Bùi Thị Minh Khanh
Ngô Thị Bích Thủy
|
|
305
|
Thử nghiệm ngâm hóa chất
|
ASTM D543 -21
|
Hóa chất HCL, NaOH...
|
|
306
|
Độ cứng
|
TCVN4502:2008; ISO 868:2003; JIS K6253-3:2012; ASTM D2240-15(2021)
|
Máy đo độ cứng
|
|
307
|
Độ bền kéo, độ giãn dài, moduyn đàn hồi kéo
|
ASTM D638-14; TCVN4501-1:2014;ISO 527-1
|
Máy kéo nén 100KN
|
|
308
|
Xác định nhiệt độ hóa mềm vicat
|
ASTM D1525-17e1; ISO 306:2013
|
Bếp điện…
|
|
309
|
Xác định độ võng nhiệt
|
ASTM D648-18; ISO 75-1:2020
|
Tủ sấy…
|
|
310
|
Xác định khối lượng riêng
|
TCVN6039-1:2015;ASTM D792-20; ISO1183-1:2019; ASTM D192
|
Cân…..
|
|
311
|
Độ bền nén
|
ASTM D695-15
|
Máy kéo nén 100KN
|
|
312
|
Độ hấp phụ nước
|
ASTM D570 -98; TCVN10521:2014; ISO62:2008
|
Ngâm nước
|
|
Thí nghiệm cáp cách điện bằng PVC
|
|
|
313
|
Đo kích thước,đo điện trở, cách điện, thử kéo và độ dãn dài với vỏ bọc
|
TCVN 6610-2:2007; TCVN5935:2013
|
Máy kéo nén, thước đo, máy đo điện trở……
|
Trần Văn Hùng
Nguyễn Văn Nhàn
|